見る
みる
xem, nhìn
Hán Việt: KIẾN
週末、友達と映画を見ます。
Cuối tuần tôi xem phim với bạn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 見 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 見る (みる) – xem, nhìn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
見る → みる
見える → みえる
見つける → みつける
見つかる → みつかる
発見する → はっけんする
お見合い → おみあい
8 mục hiển thị
みる
xem, nhìn
Hán Việt: KIẾN
週末、友達と映画を見ます。
Cuối tuần tôi xem phim với bạn.
みえる
nhìn thấy, có thể thấy
Hán Việt: KIẾN
窓から海が見えます。
Từ cửa sổ có thể nhìn thấy biển.
みつける
tìm thấy
Hán Việt: KIẾN
なくした鍵を見つけました。
Tôi đã tìm thấy chìa khóa bị mất.
みつかる
được tìm thấy
Hán Việt: KIẾN
なくしたキーが見つかりました。
Chìa khóa đã mất đã được tìm thấy.
はっけんする
phát hiện
Hán Việt: PHÁT KIẾN
科学者が新しい星を発見しました。
Nhà khoa học đã phát hiện ngôi sao mới.
おみあい
xem mặt để kết hôn
姉はお見合いで今の夫に会いました。
Chị gái tôi gặp chồng hiện tại qua xem mặt.
おみまい
việc đi thăm bệnh; quà thăm bệnh
入院している友達のお見舞いに行きました。
Tôi đã đi thăm bệnh người bạn đang nhập viện.
はいけんする
xem, nhìn; khiêm nhường
Hán Việt: BÁI KIẾN
先生の作品を拝見しました。
Tôi đã xem tác phẩm của thầy/cô ạ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.