遅く
おそく
muộn, trễ; chậm
Hán Việt: TRÌ
昨日は遅くまで勉強しました。
Hôm qua tôi học đến muộn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 遅 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 遅く (おそく) – muộn, trễ; chậm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
遅く → おそく
遅延 → ちえん
遅れる → おくれる
遅刻する → ちこくする
遅延する → ちえんする
5 mục hiển thị
おそく
muộn, trễ; chậm
Hán Việt: TRÌ
昨日は遅くまで勉強しました。
Hôm qua tôi học đến muộn.
ちえん
sự chậm trễ
「遅延」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'遅延' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
おくれる
trễ, muộn
Hán Việt: TRÌ
電車に遅れました。
Tôi đã trễ tàu điện.
ちこくする
đến muộn, trễ
電車が止まって、会社に遅刻しました。
Tàu dừng nên tôi đi làm trễ.
ちえんする
bị chậm trễ
この場面では「遅延する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '遅延する'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.