ころ
thời, khoảng thời gian
子どものころ、よく祖父の家へ行きました。
Hồi nhỏ tôi thường đến nhà ông.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Minna no Nihongo · N4
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N4 có nhãn nguồn liên quan tới Minna no Nihongo trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
Nếu bạn đang tìm theo kiểu “Minna bài 1”, “Minna bài 2” thay vì chỉ riêng từ vựng hoặc ngữ pháp, dùng trang tổng hợp theo bài.
1.012 mục · Trang 21/21
thời, khoảng thời gian
子どものころ、よく祖父の家へ行きました。
Hồi nhỏ tôi thường đến nhà ông.
thành hiện thực
長い間の夢がかないました。
Ước mơ lâu năm đã thành hiện thực.
ひとことよろしいでしょうか
tôi xin nói một lời được không ạ?
一言よろしいでしょうか。皆様にお礼を申したいです。
Tôi xin nói một lời được không ạ? Tôi muốn cảm ơn quý vị.
きょうりょくする
hợp tác
Hán Việt: HIỆP LỰC
調査に協力していただいて、ありがとうございます。
Cảm ơn anh/chị đã hợp tác trong điều tra.
こころから
từ tận đáy lòng
Hán Việt: TÂM
心から感謝しております。
Tôi xin cảm ơn từ tận đáy lòng.
かんしゃする
cảm ơn, biết ơn
Hán Việt: CẢM TẠ
ご協力に心から感謝いたします。
Tôi xin chân thành cảm ơn sự hợp tác của anh/chị.
おれい
lời cảm ơn; quà cảm ơn
お世話になった方にお礼を言いました。
Tôi đã nói lời cảm ơn với người đã giúp đỡ mình.
はいけい
kính gửi (đầu thư)
Hán Việt: BÁI KHẢI
手紙の初めに拝啓と書きます。
Ở đầu thư viết 'kính gửi'.
おげんきでいらっしゃいますか
anh/chị có khỏe không ạ?
Hán Việt: NGUYÊN KHÍ
先生、お元気でいらっしゃいますか。
Thầy/cô có khỏe không ạ?
めいわくをかける
làm phiền
Hán Việt: MÊ HOẶC
皆様にご迷惑をかけて、申し訳ありません。
Tôi xin lỗi vì đã làm phiền quý vị.
いかす
tận dụng, phát huy
Hán Việt: SINH
日本で学んだことを仕事に生かしたいです。
Tôi muốn tận dụng điều đã học ở Nhật vào công việc.
けいぐ
kính thư (cuối thư)
Hán Việt: KÍNH CỤ
手紙の最後に敬具と書きます。
Ở cuối thư viết 'kính thư'.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.