人
ひと
người
Hán Việt: NHÂN
あの人は先生です。
Người kia là giáo viên.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 人 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 人 (ひと) – người.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
人 → ひと
~人 → ~じん
主人 → しゅじん
一人 → ひとり
二人 → ふたり
何人 → なんにん
14 mục hiển thị
ひと
người
Hán Việt: NHÂN
あの人は先生です。
Người kia là giáo viên.
~じん
người nước ~
私は日本人です。
Tôi là người Nhật.
しゅじん
chồng (của mình)
Hán Việt: CHỦ NHÂN
主人は会社員です。
Chồng tôi là nhân viên công ty.
ひとり
một người
Hán Việt: NHẤT NHÂN
一人で映画を見ます。
Tôi xem phim một mình.
ふたり
hai người
Hán Việt: NHỊ NHÂN
兄弟が二人います。
Tôi có hai anh chị em.
~にん
~ người
クラスに学生が十人います。
Trong lớp có mười học sinh/sinh viên.
なんにん
Mấy người, bao nhiêu người
Hán Việt: Hà nhân
パーティーには何人(なんにん)来(き)ますか?
Có bao nhiêu người sẽ đến bữa tiệc?
さんにん
ba người
Hán Việt: tam nhân
事故で三人が負傷(ふしょう)した。
Tai nạn đã làm ba người bị thương.
あのひと
người kia, người đó
あの人は誰ですか。
Người kia là ai?
ひとりで
một mình
Hán Việt: NHẤT NHÂN
一人で東京へ行きます。
Tôi đi Tokyo một mình.
ごしゅじん
chồng (của người khác)
ご主人はお元気ですか。
Chồng của chị có khỏe không?
おんなのひと
người đàn bà, phụ nữ
公園に女の人がいます。
Trong công viên có người phụ nữ.
おとこのひと
người đàn ông
ドアの前に男の人がいます。
Trước cửa có người đàn ông.
がいこくじんとうろくしょう
thẻ đăng ký người nước ngoài
外国人登録証を持って行ってください。
Hãy mang thẻ đăng ký người nước ngoài đi.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.