電圧
でんあつ
điện áp
Đang hội tụ linh khí…
Điện
Trang này tập trung vào 63 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Chỉ số / kích thước trong ngành Điện, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
63 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 2/2
でんあつ
điện áp
でんげんひんしつ
chất lượng nguồn điện
でんりゅう
dòng điện
かへんしゅうはすう
tần số biến đổi
でんあつへんどう
dao động điện áp
ていこう
điện trở
しゅうはすうしれい
lệnh tần số
でんりょく
công suất điện
うんてんしゅうはすう
tần số vận hành
しゅんてい
sụt áp tức thời
かそくじかん
thời gian tăng tốc
でんあつふへいこう
mất cân bằng điện áp
げんそくじかん
thời gian giảm tốc
ふへいこうりつ
tỷ lệ mất cân bằng
でんりょくりょう
điện năng
キャリアしゅうはすう
tần số sóng mang
こうちょうは
sóng hài
しゅうはすう
tần số
ていかくでんあつ
điện áp định mức
こうちょうはでんりゅう
dòng điện hài
でんげんようりょう
công suất nguồn
りきりつ
hệ số công suất
ていかくしゅうはすう
tần số định mức
こうちょうはたいさく
biện pháp chống sóng hài
ていかくかいてんそくど
tốc độ quay định mức
りきりつかいぜん
cải thiện hệ số công suất
かいてんそくど
tốc độ quay
せいどうていこうき
điện trở hãm
しんそうコンデンサ
tụ bù công suất phản kháng
ゆうこうでんりょく
công suất tác dụng
かいてんすう
số vòng quay
かいせいていこう
điện trở tái sinh/hãm
ちょくれつリアクトル
cuộn kháng nối tiếp
むこうでんりょく
công suất phản kháng
mô-men xoắn
むこうでんりょくほしょう
bù công suất phản kháng
ひそうでんりょく
công suất biểu kiến
しどうでんりゅう
dòng khởi động
nhu cầu công suất/đỉnh phụ tải
でんあつこうか
sụt áp
しどうトルク
mô-men khởi động
さいだいじゅようでんりょく
công suất nhu cầu cực đại
だいちていこうりつ
điện trở suất đất
そうでんあつ
điện áp pha
ぜんふかでんりゅう
dòng toàn tải
デマンドかんし
giám sát công suất đỉnh
せっちでんりゅう
dòng điện nối đất
せんかんでんあつ
điện áp dây
むふかでんりゅう
dòng không tải
ふかりつ
hệ số phụ tải
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.