インバータ制御
インバータせいぎょ
điều khiển bằng biến tần
Đang hội tụ linh khí…
Điện
Trang này tập trung vào 23 thuật ngữ thuộc chủ đề Biến tần & điều khiển tốc độ trong ngành Điện, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
23 từ · tối đa 50 từ/trang
インバータせいぎょ
điều khiển bằng biến tần
かへんしゅうはすう
tần số biến đổi
しゅうはすうしれい
lệnh tần số
うんてんしゅうはすう
tần số vận hành
かそくじかん
thời gian tăng tốc
げんそくじかん
thời gian giảm tốc
キャリアしゅうはすう
tần số sóng mang
ブイエフせいぎょ
điều khiển V/f
ベクトルせいぎょ
điều khiển vector
かいせいせいどう
hãm tái sinh
せいどうていこうき
điện trở hãm
かいせいていこう
điện trở tái sinh/hãm
ちょくりゅうリアクトル
cuộn kháng DC
こうりゅうリアクトル
cuộn kháng AC
bộ lọc nhiễu
イーエムシーフィルタ
bộ lọc EMC
かでんあつトリップ
trip quá áp
かでんりゅうトリップ
trip quá dòng
ふそくでんあつ
thấp áp/thiếu điện áp
しゅんじていでん
mất điện tức thời
さいしどう
khởi động lại
パラメータせってい
cài đặt tham số
tự động nhận dạng/tuning động cơ
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
20 từ · Điện
24 từ · Điện
21 từ · Điện
21 từ · Điện
32 từ · Điện
31 từ · Điện
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Điện được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.