過電流
かでんりゅう
quá dòng
Đang hội tụ linh khí…
Điện
Trang này tập trung vào 30 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Lỗi / khuyết tật trong ngành Điện, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
30 từ · tối đa 50 từ/trang
かでんりゅう
quá dòng
しゅんじでんあつていか
sụt áp tức thời
たんらく
ngắn mạch
もれでんりゅう
dòng rò
ちらく
chạm đất
たんらくせっち
nối tắt và nối đất để an toàn
かでんりゅうしゃだんき
thiết bị cắt quá dòng
かでんりゅうほご
bảo vệ quá dòng
たんらくほご
bảo vệ ngắn mạch
ちらくほご
bảo vệ chạm đất
かでんあつ
quá điện áp
bộ lọc nhiễu
かでんあつトリップ
trip quá áp
かでんりゅうトリップ
trip quá dòng
ふそくでんあつ
thấp áp/thiếu điện áp
だんせん
đứt dây/mạch hở
けっそう
mất pha
たんらくじこ
sự cố ngắn mạch
ちらくほうこうけいでんき
rơ-le hướng chạm đất DGR
しょうそん
cháy hỏng do nhiệt/điện
ちらくじこ
sự cố chạm đất
ぎゃくそう
đảo pha
かでんりゅうけいでんき
rơ-le quá dòng OCR
せっちせんだんせん
đứt dây nối đất
ふそくでんあつけいでんき
rơ-le thấp áp UVR
せっしょくふりょう
tiếp xúc điện không tốt
たんしゆるみ
terminal bị lỏng
ぜつえんれっか
suy giảm cách điện
しめつけぶそく
siết terminal không đủ
ごはいせん
đấu dây sai
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
20 từ · Điện
24 từ · Điện
21 từ · Điện
21 từ · Điện
32 từ · Điện
31 từ · Điện
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Điện được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.