電動機
でんどうき
động cơ điện
Đang hội tụ linh khí…
Điện
Trang này tập trung vào 34 thuật ngữ thuộc chủ đề Động cơ & truyền động điện trong ngành Điện, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
34 từ · tối đa 50 từ/trang
でんどうき
động cơ điện
động cơ điện
ゆうどうでんどうき
động cơ cảm ứng
さんそうゆうどうでんどうき
động cơ cảm ứng ba pha
どうきでんどうき
động cơ đồng bộ
たんそうゆうどうでんどうき
động cơ cảm ứng một pha
ていかくしゅつりょく
công suất đầu ra định mức
ていかくでんあつ
điện áp định mức
ていかくしゅうはすう
tần số định mức
ていかくかいてんそくど
tốc độ quay định mức
かいてんそくど
tốc độ quay
かいてんすう
số vòng quay
mô-men xoắn
しどうでんりゅう
dòng khởi động
しどうトルク
mô-men khởi động
ぜんふかでんりゅう
dòng toàn tải
むふかでんりゅう
dòng không tải
かふかうんてん
vận hành quá tải
せいてん
quay thuận
ぎゃくてん
quay nghịch
せいぎゃくてん
đảo chiều quay thuận-nghịch
スターけっせん
đấu sao
デルタけっせん
đấu tam giác
スターデルタしどう
khởi động sao-tam giác
じかいれしどう
khởi động trực tiếp
でんじせっしょくき
khởi động từ/contactor
でんじかいへいき
khởi động từ có bảo vệ
rơ-le nhiệt
かふかけいでんき
rơ-le quá tải
じくうけ
ổ trục/vòng bi
ぜつえんれっか
suy giảm cách điện
まきせん
cuộn dây
こていし
stator
かいてんし
rotor
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
20 từ · Điện
24 từ · Điện
21 từ · Điện
21 từ · Điện
32 từ · Điện
31 từ · Điện
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Điện được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.