単線結線図
たんせんけっせんず
sơ đồ một sợi
Đang hội tụ linh khí…
Điện
Trang này tập trung vào 21 thuật ngữ thuộc chủ đề Bản vẽ & ký hiệu điện trong ngành Điện, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
21 từ · tối đa 50 từ/trang
たんせんけっせんず
sơ đồ một sợi
ふくせんけっせんず
sơ đồ nhiều sợi
けいとうず
sơ đồ hệ thống
はいせんず
sơ đồ đấu dây
てんかいせつぞくず
sơ đồ đấu nối triển khai
けっせんず
sơ đồ kết dây
たんしせつぞくず
sơ đồ đấu terminal
ばんないはいちず
bản vẽ bố trí trong tủ điện
でんきせつびず
bản vẽ hệ thống điện
しょうめいきぐはいちず
bản vẽ bố trí đèn
コンセントはいちず
bản vẽ bố trí ổ cắm
はいせんルート
tuyến đi dây
かいろばんごう
số mạch
ばんめいしょう
tên tủ điện
ききばんごう
mã/số thiết bị
でんききごう
ký hiệu điện
せっちきごう
ký hiệu nối đất
たんしきごう
ký hiệu terminal
はいせんばんごう
số hiệu dây
せこうず
bản vẽ thi công
しゅんこうず
bản vẽ hoàn công
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
20 từ · Điện
24 từ · Điện
21 từ · Điện
32 từ · Điện
31 từ · Điện
22 từ · Điện
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Điện được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.