高圧受電設備
こうあつじゅでんせつび
thiết bị nhận điện cao áp
Đang hội tụ linh khí…
Điện
Trang này tập trung vào 36 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Máy móc / thiết bị trong ngành Điện, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
36 từ · tối đa 50 từ/trang
こうあつじゅでんせつび
thiết bị nhận điện cao áp
でんどうき
động cơ điện
インバータせいぎょ
điều khiển bằng biến tần
động cơ điện
キュービクルしきこうあつじゅでんせつび
trạm nhận điện cao áp kiểu cubicle
ゆうどうでんどうき
động cơ cảm ứng
さんそうゆうどうでんどうき
động cơ cảm ứng ba pha
じゅでんせつび
thiết bị nhận điện
どうきでんどうき
động cơ đồng bộ
たんそうゆうどうでんどうき
động cơ cảm ứng một pha
むていでんでんげんそうち
bộ lưu điện UPS
じゅへんでんせつび
hệ thống nhận và biến áp
かいせいせいどう
hãm tái sinh
ちょくりゅうリアクトル
cuộn kháng DC
こうりゅうリアクトル
cuộn kháng AC
イーエムシーフィルタ
bộ lọc EMC
ひらいせつび
hệ thống chống sét
せいてん
quay thuận
ぎゃくてん
quay nghịch
しゅんじていでん
mất điện tức thời
せいぎゃくてん
đảo chiều quay thuận-nghịch
さいしどう
khởi động lại
bộ biến tần/inverter
スターけっせん
đấu sao
デルタけっせん
đấu tam giác
tự động nhận dạng/tuning động cơ
スターデルタしどう
khởi động sao-tam giác
じかいれしどう
khởi động trực tiếp
でんじせっしょくき
khởi động từ/contactor
でんじかいへいき
khởi động từ có bảo vệ
rơ-le nhiệt
かふかけいでんき
rơ-le quá tải
じくうけ
ổ trục/vòng bi
まきせん
cuộn dây
こていし
stator
かいてんし
rotor
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
20 từ · Điện
24 từ · Điện
21 từ · Điện
21 từ · Điện
32 từ · Điện
31 từ · Điện
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Điện được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.