高圧受電設備
こうあつじゅでんせつび
thiết bị nhận điện cao áp
Đang hội tụ linh khí…
Điện
Trang này tập trung vào 32 thuật ngữ thuộc chủ đề Thiết bị cao áp & trạm điện trong ngành Điện, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
32 từ · tối đa 50 từ/trang
こうあつじゅでんせつび
thiết bị nhận điện cao áp
tủ trạm điện cubicle
キュービクルしきこうあつじゅでんせつび
trạm nhận điện cao áp kiểu cubicle
じゅでんばん
tủ nhận điện
こうあつはいでんばん
tủ phân phối cao áp
こうあつしゃだんき
máy cắt cao áp
しんくうしゃだんき
máy cắt chân không VCB
ブイシービー
máy cắt chân không
ふかかいへいき
cầu dao phụ tải
エルビーエス
cầu dao phụ tải LBS
だんろき
dao cách ly
ディーエス
dao cách ly DS
こうあつげんりゅうヒューズ
cầu chì hạn dòng cao áp
パス
cầu dao có bảo vệ trên cột PAS
きちゅうふかかいへいき
cầu dao phụ tải trong không khí
へんりゅうき
biến dòng CT
シーティー
biến dòng
けいきようへんあつき
biến điện áp đo lường VT/PT
ブイティー
biến điện áp đo lường
れいそうへんりゅうき
biến dòng thứ tự không ZCT
ゼットシーティー
biến dòng thứ tự không
ちらくほうこうけいでんき
rơ-le hướng chạm đất DGR
ディージーアール
rơ-le hướng chạm đất
かでんりゅうけいでんき
rơ-le quá dòng OCR
オーシーアール
rơ-le quá dòng
ふそくでんあつけいでんき
rơ-le thấp áp UVR
こうあつケーブル
cáp cao áp
シーブイケーブル
cáp CV cách điện XLPE
たんまつしょり
xử lý đầu cáp
こうあつカットアウト
cầu chì/cutout cao áp
じゅでんでんあつ
điện áp nhận điện
せきにんぶんかいてん
điểm phân ranh trách nhiệm
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
20 từ · Điện
24 từ · Điện
21 từ · Điện
21 từ · Điện
31 từ · Điện
22 từ · Điện
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Điện được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.