配線
はいせん
đi dây, hệ thống dây điện
Đang hội tụ linh khí…
Điện
Trang này tập trung vào 37 thuật ngữ thuộc chủ đề Lắp đặt trong ngành Điện, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
37 từ · tối đa 50 từ/trang
はいせん
đi dây, hệ thống dây điện
ぶんでんばん
tủ phân phối điện
はいでんばん
tủ phân phối điện
でんせんかん
ống luồn dây điện
たんしだい
cầu đấu
あっちゃくたんし
đầu cos
máng cáp
hộp nối dây
ổ cắm điện
công tắc
でんせん
dây điện
cáp điện
きんぞくかん
ống luồn dây kim loại
ピーエフかん
ống luồn dây mềm PF
シーディーかん
ống luồn dây CD
せっちせん
dây nối đất
かんせん
đường dây trục/feeder chính
ぶんきかいろ
mạch nhánh
はいせんきぐ
thiết bị/phụ kiện dây điện
せつぞくたんし
đầu nối/terminal
ケーブルをとおす
luồn/kéo cáp
kìm/dụng cụ cắt cáp
kìm tuốt dây
よびせん
dây mồi trong ống luồn
あっちゃくする
ép cos/crimp
せっしょくふりょう
tiếp xúc điện không tốt
ゆあつあっちゃくき
kìm/máy ép cos thủy lực
たんしをしめる
siết đầu nối/terminal
たんしゆるみ
terminal bị lỏng
たんまつしょりする
xử lý đầu cáp/dây
けっせんする
đấu nối dây
しめつけぶそく
siết terminal không đủ
きていトルクでしめつける
siết theo mô-men quy định
ごはいせん
đấu dây sai
つうせんワイヤ
dây mồi kéo cáp
はいせんする
đi dây
でんこうナイフ
dao thợ điện
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
20 từ · Điện
24 từ · Điện
21 từ · Điện
21 từ · Điện
32 từ · Điện
31 từ · Điện
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Điện được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.