溶接電圧
ようせつでんあつ
điện áp hàn
Đang hội tụ linh khí…
Hàn
Trang này tập trung vào 69 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Chỉ số / kích thước trong ngành Hàn, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
69 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 2/2
ようせつでんあつ
điện áp hàn
かいさきかくど
góc vát mép
にゅうねつりょう
lượng nhiệt đầu vào
năng lượng hồ quang
おうりょくじょきょしょうどん
ủ khử ứng suất
ようせつせこうパラメータ
tham số thi công hàn
ひょうじゅんようせつじょうけん
điều kiện hàn tiêu chuẩn
ようせつでんりゅう
dòng điện hàn
きょうじてん
điểm dạy robot
あんていせこうはんい
phạm vi thi công ổn định
アークちょう
chiều dài hồ quang
きゃくちょう
chiều dài cạnh mối hàn góc
かねつそくど
tốc độ gia nhiệt
ようせつきせき
quỹ đạo hàn
パスかんおんど
nhiệt độ giữa các lớp hàn
ようせつそくど
tốc độ hàn
のどあつ
chiều dày họng mối hàn
れいきゃくそくど
tốc độ làm nguội
そうかんおんど
nhiệt độ giữa các lớp
ひっぱりざんりゅうおうりょく
ứng suất dư kéo
ほじおんど
nhiệt độ giữ
シールドガスりゅうりょう
lưu lượng khí bảo vệ
ななめよんじゅうごどこてい
ống cố định nghiêng 45°
ようせつちょう
chiều dài mối hàn
あっしゅくざんりゅうおうりょく
ứng suất dư nén
ベベルかく
góc bevel/góc vát mép
ほじじかん
thời gian giữ nhiệt
ガスりゅうりょう
lưu lượng khí
ワイヤつきだしながさ
chiều dài dây nhô ra
こうそくど
mức độ ràng buộc
でんきょくつきだしながさ
chiều dài điện cực nhô ra
こうそくおうりょく
ứng suất do ràng buộc
トーチかくど
góc mỏ hàn
しんこうかく
góc theo hướng tiến của mỏ hàn
アークでんあつ
điện áp hồ quang
ビードはば
bề rộng đường hàn
せっしょくおんどけい
nhiệt kế tiếp xúc
さぎょうかく
góc làm việc của mỏ hàn
かいさきせいど
độ chính xác hình học mép hàn
おんどかんり
quản lý nhiệt độ
ワイヤけい
đường kính dây hàn
たんそとうりょう
đương lượng carbon
でんきょくけい
đường kính điện cực
きょくせい
cực tính
ちょくりゅうせいきょくせい
cực tính thẳng DCEN
ちょくりゅうぎゃくきょくせい
cực tính ngược DCEP
あついた
tấm dày
こうりゅう
dòng xoay chiều AC
ちょくりゅう
dòng một chiều DC
あつにくかん
ống thành dày
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.