溶接後熱処理
ようせつごねつしょり
xử lý nhiệt sau hàn (PWHT)
Đang hội tụ linh khí…
Hàn
Trang này tập trung vào 41 thuật ngữ thuộc chủ đề Nhiệt, luyện kim & xử lý nhiệt trong ngành Hàn, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
41 từ · tối đa 50 từ/trang
ようせつごねつしょり
xử lý nhiệt sau hàn (PWHT)
ピーダブリューエイチティー
xử lý nhiệt sau hàn
ちょくごねつ
gia nhiệt ngay sau hàn
おうりょくじょきょしょうどん
ủ khử ứng suất
きょくぶねつしょり
xử lý nhiệt cục bộ
きょくぶかねつ
gia nhiệt cục bộ
かねつそくど
tốc độ gia nhiệt
れいきゃくそくど
tốc độ làm nguội
ほじおんど
nhiệt độ giữ
ほじじかん
thời gian giữ nhiệt
じょれい
làm nguội chậm
ほうれい
để nguội tự nhiên
きゅうれい
làm nguội nhanh
ねつでんつい
cặp nhiệt điện
せっしょくおんどけい
nhiệt kế tiếp xúc
おんどかんり
quản lý nhiệt độ
たんそとうりょう
đương lượng carbon
ようせつせい
tính hàn
かくさんせいすいそ
hydro khuếch tán
すいそわれ
nứt do hydro
おくれわれ
nứt trễ
こうか
sự hóa cứng
こうかせい
khả năng hóa cứng
じんせい
độ dai
えんせい
độ dẻo
ぜいか
giòn hóa
さいねつわれ
nứt tái nhiệt
ゆうごうせん
đường nóng chảy/fusion line
さいこうとうたつおんど
nhiệt độ cực đại đạt được
ようせつれいきゃくじかん
thời gian làm nguội sau hàn
ティーはちぶんのご
thời gian nguội từ 800°C xuống 500°C
テンパービードほう
phương pháp temper bead
ねつりれき
lịch sử nhiệt
ねつサイクル
chu trình nhiệt
そしきへんか
thay đổi tổ chức kim loại
けっしょうりゅう
hạt tinh thể
そりゅういき
vùng hạt thô
パスかんおんどをはかる
đo nhiệt độ giữa các lớp hàn
よねつする
gia nhiệt trước hàn
おんどチョーク
bút/chalk chỉ thị nhiệt độ
せきがいせんおんどけい
nhiệt kế hồng ngoại
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
49 từ · Hàn
29 từ · Hàn
24 từ · Hàn
29 từ · Hàn
25 từ · Hàn
38 từ · Hàn
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Hàn được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.