溶接変形
ようせつへんけい
biến dạng do hàn
Đang hội tụ linh khí…
Hàn
Trang này tập trung vào 29 thuật ngữ thuộc chủ đề Biến dạng & ứng suất trong ngành Hàn, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
29 từ · tối đa 50 từ/trang
ようせつへんけい
biến dạng do hàn
かくへんけい
biến dạng góc
よこしゅうしゅく
co ngót ngang
たてしゅうしゅく
co ngót dọc
まげへんけい
biến dạng uốn
ざくつへんけい
biến dạng oằn
めんがいへんけい
biến dạng ngoài mặt phẳng
ざんりゅうおうりょく
ứng suất dư
ひっぱりざんりゅうおうりょく
ứng suất dư kéo
あっしゅくざんりゅうおうりょく
ứng suất dư nén
こうそく
sự kìm giữ/ràng buộc
こうそくど
mức độ ràng buộc
こうそくおうりょく
ứng suất do ràng buộc
へんけいぼうし
chống biến dạng
ぎゃくひずみ
biến dạng ngược đặt trước
ぎゃくひずみほう
phương pháp tạo biến dạng ngược
たいしょうようせつ
hàn đối xứng
とびいしほう
phương pháp hàn cách quãng theo trình tự
こうたいほうせこう
thi công theo trình tự lùi để giảm biến dạng
thanh/đồ gá chống biến dạng strongback
こうそくじぐ
đồ gá kìm giữ
かりぐみじぐ
đồ gá lắp tạm
gõ peening giảm ứng suất/biến dạng
ねつひずみ
biến dạng nhiệt
こゆうひずみ
biến dạng riêng/inherent strain
へんけいきょうせい
nắn chỉnh biến dạng
かねつきょうせい
nắn chỉnh bằng gia nhiệt
きかいきょうせい
nắn chỉnh cơ khí
ひずみをとる
nắn/khử biến dạng
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
49 từ · Hàn
24 từ · Hàn
29 từ · Hàn
25 từ · Hàn
38 từ · Hàn
23 từ · Hàn
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Hàn được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.