非破壊検査
ひはかいけんさ
kiểm tra không phá hủy (NDT)
Đang hội tụ linh khí…
Hàn
Trang này tập trung vào 38 thuật ngữ thuộc chủ đề Kiểm tra & thử không phá hủy trong ngành Hàn, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
38 từ · tối đa 50 từ/trang
ひはかいけんさ
kiểm tra không phá hủy (NDT)
がいかんしけん
kiểm tra ngoại quan (VT)
もくしけんさ
kiểm tra bằng mắt
ほうしゃせんとうかしけん
kiểm tra chụp bức xạ (RT)
ちょうおんぱたんしょうしけん
kiểm tra siêu âm (UT)
じふんたんしょうしけん
kiểm tra từ tính/bột từ (MT)
しんとうたんしょうしけん
kiểm tra thẩm thấu (PT)
うずでんりゅうたんしょうしけん
kiểm tra dòng điện xoáy (ET)
ひずみゲージけんさ
kiểm tra bằng strain gauge (ST)
たんしょう
dò tìm khuyết tật
たんしょうき
máy dò khuyết tật
たんしょくし
đầu dò siêu âm
chất tiếp âm
かんどちょうせい
điều chỉnh độ nhạy
けっかんしじ
chỉ thị khuyết tật
しじながさ
chiều dài chỉ thị khuyết tật
ごうひはんてい
phán định đạt/không đạt
はんていきじゅん
tiêu chí phán định
けんさきろく
biên bản/ghi chép kiểm tra
けんさせいせきしょ
phiếu/báo cáo kết quả kiểm tra
けんさいん
nhân viên kiểm tra
だいさんしゃけんさ
kiểm tra bên thứ ba
ようせつぶけんさ
kiểm tra khu vực mối hàn
かいさきけいじょうけんさ
kiểm tra hình dạng mép hàn
しょそうけんさ
kiểm tra lớp hàn đầu
ちゅうかんパスけんさ
kiểm tra các pass trung gian
さいしゅうけんさ
kiểm tra cuối cùng
たいあつしけん
thử áp lực
きみつしけん
thử kín khí
マクロしけん
thử nghiệm macro mặt cắt
まげしけん
thử uốn
ひっぱりしけん
thử kéo
しょうげきしけん
thử va đập
かたさしけん
thử độ cứng
はめんしけん
thử/quan sát bề mặt gãy
がいかんけんさする
kiểm tra ngoại quan mối hàn
ようせつゲージ
dưỡng đo kích thước mối hàn
ひはかいけんさする
kiểm tra không phá hủy
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
49 từ · Hàn
29 từ · Hàn
24 từ · Hàn
29 từ · Hàn
25 từ · Hàn
23 từ · Hàn
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Hàn được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.