スパッタ
bắn tóe hàn
Đang hội tụ linh khí…
Hàn
Trang này tập trung vào 25 thuật ngữ thuộc chủ đề Khuyết tật hàn trong ngành Hàn, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
25 từ · tối đa 50 từ/trang
bắn tóe hàn
ようせつけっかん
khuyết tật hàn
rỗ khí
cháy cạnh
スラグまきこみ
ngậm xỉ
ようせつわれ
nứt mối hàn
chồng mép mối hàn
rỗ bề mặt
とけこみふりょう
không đủ độ ngấu (lack of penetration)
クレータわれ
nứt miệng hàn/crater crack
ていおんわれ
nứt nguội/nứt nhiệt độ thấp
こうおんわれ
nứt nóng/nứt nhiệt độ cao
とけおち
cháy thủng/chảy thủng
thiếu kim loại đắp bề mặt (underfill)
ビードけいじょうふりょう
hình dạng đường hàn không đạt
へんけい
biến dạng do hàn
のどあつぶそく
chiều dày họng mối hàn không đủ
vết hồ quang ngoài vùng hàn
スパッタかた
bắn tóe quá nhiều
タングステンまきこみ
lẫn tungsten trong mối hàn
ビードだこう
đường hàn ngoằn ngoèo
ルートわれ
nứt chân mối hàn
よもりぶそく
độ lồi mối hàn không đủ
よもりかだい
độ lồi mối hàn quá lớn
きゃくちょうぶそく
chiều cạnh mối hàn góc không đủ
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
49 từ · Hàn
29 từ · Hàn
24 từ · Hàn
29 từ · Hàn
38 từ · Hàn
23 từ · Hàn
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Hàn được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.