溶接記号
ようせつきごう
ký hiệu hàn
Đang hội tụ linh khí…
Hàn
Trang này tập trung vào 23 thuật ngữ thuộc chủ đề Ký hiệu & bản vẽ hàn trong ngành Hàn, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
23 từ · tối đa 50 từ/trang
ようせつきごう
ký hiệu hàn
きほんきごう
ký hiệu hàn cơ bản
ほじょきごう
ký hiệu hàn bổ trợ
きせん
đường chuẩn của ký hiệu hàn
や
mũi tên ký hiệu
やがわ
phía mũi tên
はんたいがわ
phía đối diện mũi tên
ぜんしゅうようせつ
hàn toàn chu vi
げんばようせつ
hàn tại hiện trường
れんぞくようせつ
hàn liên tục
だんぞくようせつ
hàn gián đoạn
ちどりようせつ
hàn gián đoạn so le
へいれつようせつ
hàn gián đoạn đối xứng/chuỗi song song
ようせつながさ
chiều dài hàn trên ký hiệu
bước/khoảng cách lặp mối hàn
かいさきふかさ
chiều sâu rãnh hàn
ルートはんけい
bán kính chân rãnh
かためんようせつ
hàn một mặt
りょうめんようせつ
hàn hai mặt
うらはつり
đục/mài mặt sau trước khi hàn
うらようせつ
hàn mặt sau
ようせつしょうさいず
bản vẽ chi tiết hàn
ようせつせこうず
bản vẽ thi công hàn
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
49 từ · Hàn
29 từ · Hàn
24 từ · Hàn
29 từ · Hàn
25 từ · Hàn
38 từ · Hàn
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Hàn được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.