溶接変形
ようせつへんけい
biến dạng do hàn
Đang hội tụ linh khí…
Hàn
Trang này tập trung vào 34 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Trạng thái / hiện tượng trong ngành Hàn, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
34 từ · tối đa 50 từ/trang
ようせつへんけい
biến dạng do hàn
ようせつしせい
tư thế hàn
かくへんけい
biến dạng góc
したむき
tư thế hàn bằng (hàn sấp/downhand)
よこしゅうしゅく
co ngót ngang
たてむき
tư thế hàn đứng
たてしゅうしゅく
co ngót dọc
よこむき
tư thế hàn ngang
まげへんけい
biến dạng uốn
うわむき
tư thế hàn trần
ざくつへんけい
biến dạng oằn
ぜんしせい
tất cả tư thế hàn
めんがいへんけい
biến dạng ngoài mặt phẳng
ざんりゅうおうりょく
ứng suất dư
じょうしん
hàn đứng hướng lên
こうそく
sự kìm giữ/ràng buộc
かしん
hàn đứng hướng xuống
ぜんしんほう
phương pháp hàn tiến/đẩy
こうたいほう
phương pháp hàn lùi/kéo
うしんほう
phương pháp tiến sang phải
さしんほう
phương pháp tiến sang trái
とびいしほう
phương pháp hàn cách quãng theo trình tự
うすいた
tấm mỏng
ちゅういた
tấm chiều dày trung bình
thanh/đồ gá chống biến dạng strongback
こうそくじぐ
đồ gá kìm giữ
うすにくかん
ống thành mỏng
かりぐみじぐ
đồ gá lắp tạm
gõ peening giảm ứng suất/biến dạng
こていかん
ống cố định khi hàn
ねつひずみ
biến dạng nhiệt
かいてんかん
ống quay khi hàn
こゆうひずみ
biến dạng riêng/inherent strain
きかいきょうせい
nắn chỉnh cơ khí
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
49 từ · Hàn
29 từ · Hàn
24 từ · Hàn
29 từ · Hàn
25 từ · Hàn
38 từ · Hàn
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Hàn được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.