溶接ヒューム
ようせつヒューム
khói/bụi kim loại hàn
Đang hội tụ linh khí…
Hàn
Trang này tập trung vào 49 thuật ngữ thuộc chủ đề An toàn hàn trong ngành Hàn, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
49 từ · tối đa 50 từ/trang
ようせつヒューム
khói/bụi kim loại hàn
とくていかがくぶっしつ
chất hóa học đặc định
こきゅうようほごぐ
thiết bị bảo vệ hô hấp
ぼうじんマスク
mặt nạ chống bụi
きょくしょはいきそうち
hệ thống hút khí cục bộ
ぜんたいかんき
thông gió tổng thể
かんきそうち
thiết bị thông gió
ようせつめん
mặt nạ/khiên hàn
しゃこうめん
mặt nạ che sáng hồ quang
しゃこうほごぐ
phương tiện bảo vệ chống ánh sáng hồ quang
ほごめがね
kính bảo hộ
かわてぶくろ
găng tay da
ようせつようてぶくろ
găng tay hàn
かわまえかけ
tạp dề da
ほごい
quần áo bảo hộ
あんぜんぐつ
giày bảo hộ
かんでん
điện giật
でんげき
điện giật/điện kích
ろうでん
rò điện
アークこう
ánh sáng hồ quang
しがいせん
tia tử ngoại
せきがいせん
tia hồng ngoại
ねっしょう
bỏng nhiệt
やけど
bỏng
かさい
hỏa hoạn
ばくはつ
nổ
かねんぶつ
vật dễ cháy
かきげんきん
cấm lửa
かきかんし
giám sát công việc có lửa
ひばなひさん
tia lửa bắn tóe
ぼうえんシート
tấm bạt chống cháy
bình khí
こうあつガス
khí cao áp
ボンベてんとうぼうし
chống đổ bình khí
ぎゃっか
cháy ngược
ぎゃっかぼうしき
thiết bị chống cháy ngược
さんそけつぼう
thiếu oxy
さんけつ
thiếu oxy
きょうあいばしょ
không gian chật hẹp
アークようせつとうとくべつきょういく
đào tạo an toàn đặc biệt cho công việc hàn hồ quang
さぎょうかんきょうそくてい
đo môi trường lao động
kiểm tra độ kín mặt nạ hô hấp
ガスもれをかくにんする
kiểm tra rò khí
ボンベをこていする
cố định bình khí
かねんぶつをてっきょする
dọn vật dễ cháy khỏi khu vực hàn
かんきする
thông gió khu vực hàn
うでカバー
ống/tấm bảo vệ cánh tay
あしカバー
tấm che bảo vệ chân
ぼうえんふく
quần áo chống cháy
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
29 từ · Hàn
24 từ · Hàn
29 từ · Hàn
25 từ · Hàn
38 từ · Hàn
23 từ · Hàn
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Hàn được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.