Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 他 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 他意 (たい) – Ý đồ khác, ý đồ xấu, ác ý.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

他意たい

他方たほう

他愛ないたわいない

他己評価たこひょうか

他人行儀たにんぎょうぎ

他覚症状たかくしょうじょう

Từ có chứa Kanji 他

7 mục hiển thị

他意

たい

Ý đồ khác, ý đồ xấu, ác ý

Hán Việt: Tha Ý

彼の言葉に他意はないと信じている。

Tôi tin rằng lời nói của anh ấy không có ý đồ gì khác.

他方

たほう

Mặt khác, trong khi đó, một phía khác. Dùng để trình bày một khía cạnh khác hoặc một thông tin đối lập.

Hán Việt: Tha phương

景気は回復傾向にある。他方、失業率は依然として高い。

Nền kinh tế có xu hướng phục hồi. Mặt khác, tỷ lệ thất nghiệp vẫn còn cao.

他愛ない

たわいない

Ngây thơ, vô tư, đơn giản, tầm phào, không đáng kể (thường dùng cho cuộc trò chuyện, tình cảm)

Hán Việt: Tha Ái Vô

彼と他愛ないおしゃべりをする時間が、私にとって一番の癒しだ。

Khoảng thời gian trò chuyện tầm phào với anh ấy là điều giúp tôi thư giãn nhất.

他己評価

たこひょうか

Đánh giá từ người khác, đánh giá khách quan

Hán Việt: Tha kỷ bình giá

上司や同僚からの他己評価も参考にしながら、自己成長に努めています。

Tôi cố gắng phát triển bản thân dựa trên cả đánh giá từ cấp trên và đồng nghiệp.

他人行儀

たにんぎょうぎ

Cư xử khách sáo, giữ khoảng cách như người ngoài, không thân mật.

Hán Việt: THA NHÂN HÀNH NGHI

満員電車の中では、どんなに近くても皆が他人行儀に振る舞う。

Trong tàu điện chật cứng, dù gần gũi đến mấy thì mọi người cũng cư xử khách sáo như người lạ.

他覚症状

たかくしょうじょう

Triệu chứng khách quan (triệu chứng mà người khác, đặc biệt là bác sĩ, có thể quan sát, đo lường hoặc phát hiện được)

Hán Việt: Tha Giác Chứng Trạng

患者さんの自覚症状と他覚症状には乖離がありました。

Có sự khác biệt giữa triệu chứng chủ quan của bệnh nhân và triệu chứng khách quan.

他システム連携

たシステムれんけい

Liên kết/kết nối với hệ thống khác (inter-system linkage/integration).

Hán Việt: Tha System Liên Huề

設計書には、他システム連携の具体的な方式を明記する必要があります。

Tài liệu thiết kế cần ghi rõ phương thức cụ thể của việc liên kết với hệ thống khác.

Cách học chữ 他

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...