個人
こじん
Cá nhân
Hán Việt: Cá Nhân
個人(こじん)情報(じょうほう)の保護(ほご)。
Bảo vệ thông tin cá nhân.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 個 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 個人 (こじん) – Cá nhân.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
個人 → こじん
個体 → こたい
個体差 → こたいさ
個人的 → こじんてき
個人防護具 → こじんぼうごぐ
個人用保護具 → こじんようほごぐ
6 mục hiển thị
こじん
Cá nhân
Hán Việt: Cá Nhân
個人(こじん)情報(じょうほう)の保護(ほご)。
Bảo vệ thông tin cá nhân.
こたい
Cá thể
Hán Việt: Cá
個体(こたい)差(さ)がある。
Có sự khác biệt giữa các cá thể.
こたいさ
Sự khác biệt cá thể; biến thiên cá nhân
Hán Việt: Cá thể sai
薬の効果や血液検査の結果は、個体差によって大きく異なることがあります。
Hiệu quả của thuốc và kết quả xét nghiệm máu có thể khác nhau đáng kể tùy thuộc vào sự khác biệt cá thể.
こじんてき
thuộc về cá nhân, dựa trên quan điểm hoặc hoàn cảnh riêng của một người
これは会社の意見ではなく、私の個人的な考えです。
Đây không phải ý kiến của công ty mà là suy nghĩ cá nhân của tôi.
こじんぼうごぐ
Thiết bị bảo hộ cá nhân (PPE - Personal Protective Equipment) như mũ bảo hiểm, giày an toàn, kính bảo hộ, găng tay...
Hán Việt: Cá Nhân Phòng Hộ Cụ
作業現場に入る際は、適切な個人防護具の着用が義務付けられています。
Khi vào công trường, việc đeo thiết bị bảo hộ cá nhân phù hợp là bắt buộc.
こじんようほごぐ
Thiết bị bảo hộ cá nhân (PPE - Personal Protective Equipment)
Hán Việt: Cá Nhân Dụng Hộ Hộ Cụ
今日の朝礼で、個人用保護具の正しい着用方法について説明します。
Trong buổi họp sáng nay, tôi sẽ giải thích về cách đeo thiết bị bảo hộ cá nhân đúng cách.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.