候補
こうほ
Ứng cử viên
Hán Việt: Hậu Bổ
次期(じき)大統領(だいとうりょう)候補(こうほ)。
Ứng cử viên tổng thống nhiệm kỳ tới.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 候 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 候補 (こうほ) – Ứng cử viên.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
候補 → こうほ
徴候 → ちょうこう
時候 → じこう
立候補 → りっこうほ
薬剤性過敏症症候群 → やくざいせいかびんしょうしょうこうぐん
播種性血管内凝固症候群 → はしゅせいけっかんないぎょうこしょうこうぐん
6 mục hiển thị
こうほ
Ứng cử viên
Hán Việt: Hậu Bổ
次期(じき)大統領(だいとうりょう)候補(こうほ)。
Ứng cử viên tổng thống nhiệm kỳ tới.
ちょうこう
Dấu hiệu, triệu chứng (thường là những dấu hiệu cảnh báo, báo trước một điều gì đó)
Hán Việt: Trưng hậu
アレルギー反応の徴候が見られたら、すぐに服用を中止してください。
Nếu thấy xuất hiện các dấu hiệu của phản ứng dị ứng, hãy ngừng dùng thuốc ngay lập tức.
じこう
thời tiết và mùa trong năm, thường dùng trong lời chào thư từ
手紙の冒頭に時候の挨拶を入れた。
Tôi thêm lời chào theo mùa ở đầu thư.
りっこうほ
Sự ra tranh cử, sự ứng cử (vào một vị trí, chức vụ).
Hán Việt: Lập Ứng Bổ
彼は次期市長選挙への立候補を表明した。
Anh ấy đã tuyên bố ứng cử vào cuộc bầu cử thị trưởng tiếp theo.
やくざいせいかびんしょうしょうこうぐん
Hội chứng quá mẫn cảm do thuốc (DIHS - Drug-induced Hypersensitivity Syndrome)
Hán Việt: Dược tễ tính quá mẫn chứng chứng hậu quần
まれに薬剤性過敏症症候群という重篤な副作用が報告されています。
Hiếm khi, một tác dụng phụ nghiêm trọng gọi là hội chứng quá mẫn cảm do thuốc đã được báo cáo.
はしゅせいけっかんないぎょうこしょうこうぐん
Hội chứng đông máu nội mạch rải rác (DIC)
Hán Việt: Phát Chủng Tính Huyết Quản Nội Ngưng Cố Chứng Hậu Quần
緊急の血液検査の結果、患者さんは播種性血管内凝固症候群と診断されました。
Kết quả xét nghiệm máu khẩn cấp chẩn đoán bệnh nhân mắc hội chứng đông máu nội mạch rải rác.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.