偏心
へんしん
Độ lệch tâm, lệch tâm
Hán Việt: Thiên Tâm
柱の基礎に対する偏心は、構造計算で考慮しなければならない。
Độ lệch tâm của cột so với móng phải được xem xét trong tính toán kết cấu.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 偏 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 偏心 (へんしん) – Độ lệch tâm, lệch tâm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
偏心 → へんしん
偏に → ひとえに
偏向 → へんこう
偏る → かたよる
偏見 → へんけん
偏頭痛 → へんずつう
9 mục hiển thị
へんしん
Độ lệch tâm, lệch tâm
Hán Việt: Thiên Tâm
柱の基礎に対する偏心は、構造計算で考慮しなければならない。
Độ lệch tâm của cột so với móng phải được xem xét trong tính toán kết cấu.
ひとえに
Hoàn toàn, duy nhất, chỉ vì (thường dùng để nhấn mạnh nguyên nhân duy nhất, hoặc để bày tỏ lòng biết ơn/khiêm tốn).
Hán Việt: Thiên
今回のプロジェクトの成功は、ひとえにチームメンバー全員の協力のおかげです。
Thành công của dự án lần này hoàn toàn là nhờ vào sự hợp tác của tất cả các thành viên trong nhóm.
へんこう
Sự thiên vị, định kiến; xu hướng nghiêng về một phía nào đó (thường là trong quan điểm, thông tin, báo chí). Có sắc thái tiêu cực.
Hán Việt: Thiên hướng, Thiên vị
彼の記事は特定の政治思想に偏向していると批判されている。
Bài viết của anh ấy bị chỉ trích là có xu hướng thiên vị một tư tưởng chính trị cụ thể.
かたよる
Thiên vị, mất cân bằng
Hán Việt: THIÊN
栄養が偏る。
Dinh dưỡng mất cân bằng.
へんけん
định kiến, thành kiến; cách nhìn lệch hình thành trước khi biết đủ sự thật
Hán Việt: THIÊN KIẾN
年齢だけで能力を判断するのは偏見だ。
Đánh giá năng lực chỉ dựa vào tuổi tác là định kiến.
ひとえに
Hoàn toàn, duy nhất, chỉ vì (thường dùng để nhấn mạnh nguyên nhân duy nhất, hoặc để bày tỏ lòng biết ơn/khiêm tốn).
Hán Việt: Thiên
今回のプロジェクトの成功は、ひとえにチームメンバー全員の協力のおかげです。
Thành công của dự án lần này hoàn toàn là nhờ vào sự hợp tác của tất cả các thành viên trong nhóm.
かたよる
Thiên vị, mất cân bằng
Hán Việt: THIÊN
栄養が偏る。
Dinh dưỡng mất cân bằng.
へんずつう
Chứng đau nửa đầu, đau đầu migraine
Hán Việt: Thiên đầu thống
患者さん、偏頭痛はいつ頃から始まりましたか?
Bệnh nhân, chứng đau nửa đầu của anh/chị bắt đầu từ khi nào?
さほうへんい
Chuyển trái (trong xét nghiệm công thức bạch cầu, chỉ sự tăng bạch cầu non chưa trưởng thành, thường gặp trong nhiễm trùng cấp tính)
Hán Việt: TẢ PHƯƠNG THIÊN VỊ
血液検査の結果、白血球の左方偏位が認められましたので、感染症の可能性があります。
Kết quả xét nghiệm máu cho thấy có sự chuyển trái của bạch cầu, nên có khả năng bị nhiễm trùng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.