傾向
けいこう
Khuynh hướng
Hán Việt: Khuynh Hướng
消費(しょうひ)の傾向(けいこう)。
Khuynh hướng tiêu dùng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 傾 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 傾向 (けいこう) – Khuynh hướng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
傾向 → けいこう
傾聴 → けいちょう
傾ける → かたむける
傾眠傾向 → けいみんけいこう
耳を傾ける → みみをかたむける
傾めり込む (thường viết bằng hiragana: のめり込む) → のめりこむ
6 mục hiển thị
けいこう
Khuynh hướng
Hán Việt: Khuynh Hướng
消費(しょうひ)の傾向(けいこう)。
Khuynh hướng tiêu dùng.
けいちょう
Lắng nghe chăm chú, lắng nghe tích cực.
Hán Việt: Khuynh thính
私は顧客のニーズを傾聴し、最適な解決策を提案します。
Tôi lắng nghe chăm chú nhu cầu của khách hàng và đề xuất giải pháp tối ưu nhất.
かたむける
làm nghiêng; dồn tâm sức hoặc lắng nghe chăm chú
瓶を傾けて残りの水を注いだ。
Tôi nghiêng chai để rót phần nước còn lại.
けいみんけいこう
Khuynh hướng ngủ gật, dễ buồn ngủ, tình trạng buồn ngủ lơ mơ nhưng có thể đánh thức được.
Hán Việt: Khuynh miên khuynh hướng
夜間を通して、Aさんは傾眠傾向にあり、声かけで一時的に開眼する程度でした。
Suốt đêm, ông A có khuynh hướng ngủ gật, chỉ mở mắt tạm thời khi được gọi.
みみをかたむける
chú ý và chăm chú lắng nghe lời nói, ý kiến hoặc âm thanh
Hán Việt: NHĨ KHUYNH
政治家は国民の声に耳を傾けるべきだ。
Các chính trị gia nên lắng nghe tiếng nói của người dân.
のめりこむ
Say mê, chìm đắm hoàn toàn vào (một việc gì đó, hoặc một mối quan hệ). Bị cuốn hút mạnh mẽ, không thể thoát ra.
Hán Việt: Khuynh Nhập
彼女は彼との恋愛にのめり込みすぎて、周りが見えなくなっていた。
Cô ấy quá chìm đắm vào mối tình với anh ta đến mức không còn nhìn thấy xung quanh nữa.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.