優先
ゆうせん
Ưu tiên
Hán Việt: Ưu Tiên
歩行者(ほこうしゃ)を優先(ゆうせん)。
Ưu tiên người đi bộ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 優 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 優先 (ゆうせん) – Ưu tiên.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
優先 → ゆうせん
優遇 → ゆうぐう
優雅 → ゆうが
優越感 → ゆうえつかん
優柔不断 → ゆうじゅうふだん
優先する → ゆうせんする
6 mục hiển thị
ゆうせん
Ưu tiên
Hán Việt: Ưu Tiên
歩行者(ほこうしゃ)を優先(ゆうせん)。
Ưu tiên người đi bộ.
ゆうぐう
Ưu đãi, đối xử ưu tiên, biệt đãi
Hán Việt: Ưu ngộ
政府は、特定産業への投資を促進するため、税制上の優遇措置を発表した。
Chính phủ đã công bố các biện pháp ưu đãi thuế để thúc đẩy đầu tư vào các ngành công nghiệp cụ thể.
ゆうが
thanh lịch, tao nhã; có vẻ đẹp tinh tế và thong thả
彼女は優雅な動きで舞台を歩いた。
Cô ấy bước trên sân khấu với động tác thanh lịch.
ゆうえつかん
cảm giác hơn người; cảm giác mình vượt trội so với người khác
Hán Việt: ƯU VIỆT CẢM
他人を見下して優越感に浸るのはよくない。
Không nên coi thường người khác rồi chìm trong cảm giác hơn người.
ゆうじゅうふだん
Do dự, thiếu quyết đoán, chần chừ (thường chỉ tính cách).
Hán Việt: Ưu Nhu Bất Đoạn
彼は優柔不断な性格なので、なかなかプロポーズしてくれない。
Anh ấy có tính cách thiếu quyết đoán nên mãi không chịu cầu hôn tôi.
ゆうせんする
ưu tiên, đặt một việc hoặc yếu tố lên trước những thứ khác
利益より利用者の安全を優先する。
Ưu tiên sự an toàn của người sử dụng hơn lợi nhuận.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.