還元
kangen
Hoàn trả
Hán Việt: Hoàn Nguyên
社会(しゃかい)に還元(かんげん)する。
Hoàn trả cho xã hội.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 元 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 還元 (kangen) – Hoàn trả.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
還元 → kangen
元素 → げんそ
地元 → じもと
手元 → てもと
身元 → みもと
微量元素 → びりょうげんそ
7 mục hiển thị
kangen
Hoàn trả
Hán Việt: Hoàn Nguyên
社会(しゃかい)に還元(かんげん)する。
Hoàn trả cho xã hội.
げんそ
Nguyên tố
Hán Việt: Nguyên Tố
化学(かがく)元素(げんそ)。
Nguyên tố hóa học.
じもと
địa phương; quê/ nơi mình sống
Hán Việt: Địa nguyên
地元の友人と久しぶりに会った。
Tôi đã gặp lại bạn ở quê sau lâu ngày.
かんげん
sự đưa trở lại trạng thái gốc; hoàn trả lợi ích; phản ứng khử trong hóa học
Hán Việt: HOÀN NGUYÊN
利益の一部を利用者に還元する。
Một phần lợi nhuận được hoàn trả cho người sử dụng.
てもと
ngay bên cạnh hoặc trong tay mình; tiền hay tài liệu hiện đang có
必要な資料を手元に置いて説明を聞いた。
Tôi để tài liệu cần thiết bên cạnh và nghe giải thích.
みもと
danh tính, lai lịch và thông tin cá nhân xác định một người
警察は遺留品から男性の身元を確認した。
Cảnh sát xác định danh tính người đàn ông từ đồ vật để lại.
びりょうげんそ
Nguyên tố vi lượng (các khoáng chất cần thiết với lượng nhỏ trong cơ thể).
Hán Việt: Vi lượng nguyên tố
血液検査で特定の微量元素の不足が判明することがあります。
Đôi khi, việc thiếu hụt một nguyên tố vi lượng cụ thể được phát hiện qua xét nghiệm máu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.