刺激
しげき
Sự kích thích; sự khích lệ; sự thúc đẩy
Hán Việt: THỨ KÍCH
この料理は香辛料が効いていて、舌に強い刺激がある。
Món ăn này đậm gia vị nên có vị cay nồng kích thích mạnh trên lưỡi.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 刺 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 刺激 (しげき) – Sự kích thích; sự khích lệ; sự thúc đẩy.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
刺激 → しげき
刺繍 → ししゅう
穿刺 → せんし
刺す → さす
刺さる → ささる
突き刺し傷 → つきさしきず
7 mục hiển thị
しげき
Sự kích thích; sự khích lệ; sự thúc đẩy
Hán Việt: THỨ KÍCH
この料理は香辛料が効いていて、舌に強い刺激がある。
Món ăn này đậm gia vị nên có vị cay nồng kích thích mạnh trên lưỡi.
ししゅう
Thêu thùa
Hán Việt: Thích
見事(みごと)な刺繍(ししゅう)。
Vết thêu tuyệt vời.
せんし
Chọc dò, chọc thủng (bằng kim) để lấy mẫu bệnh phẩm hoặc dẫn lưu dịch.
Hán Việt: Xuyên Thích
緊張性気胸の患者に対し、緊急で胸腔穿刺が行われた。
Đối với bệnh nhân tràn khí màng phổi áp lực, chọc dò màng phổi cấp cứu đã được thực hiện khẩn cấp.
さす
đâm hoặc chọc vật nhọn; côn trùng chích hay đốt người
庭で蚊に腕を刺された。
Tôi bị muỗi đốt vào cánh tay trong vườn.
ささる
vật nhọn đâm vào và mắc lại trong người hoặc vật
指に小さなとげが刺さって痛い。
Một chiếc dằm nhỏ cắm vào ngón tay nên rất đau.
つきさしきず
Vết thương do vật nhọn đâm thủng, vết thương thấu.
Hán Việt: Đột Thích Thương
彼の胸部には深い突き刺し傷があり、肺に達していた。
Ngực anh ấy có một vết thương đâm sâu, đã chạm đến phổi.
ろほうしげきホルモン
Hormone kích thích nang trứng (FSH - Follicle-Stimulating Hormone).
Hán Việt: Lựu Bào Kích Thích Hooc-môn
血液検査でろ胞刺激ホルモン値が高値の場合、閉経の可能性が考えられます。
Nếu chỉ số hormone kích thích nang trứng cao trong xét nghiệm máu, có thể đó là dấu hiệu mãn kinh.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.