役割
やくわり
Vai trò
Hán Việt: Dịch Cắt
重要(じゅうよう)な役割(やくわり)。
Vai trò quan trọng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 割 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 役割 (やくわり) – Vai trò.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
役割 → やくわり
割愛 → かつあい
割栗 → わりぐり
割く → さく
割合に → わりあいに
割り当てる → わりあてる
7 mục hiển thị
やくわり
Vai trò
Hán Việt: Dịch Cắt
重要(じゅうよう)な役割(やくわり)。
Vai trò quan trọng.
かつあい
Lược bớt (dù tiếc)
Hán Việt: Cắt Ái
時間(じかん)の都合(つごう)で詳細(しょうさい)を割愛(かつあい)する。
Lược bớt chi tiết do không đủ thời gian.
わりぐり
Đá dăm, đá cấp phối, đá chẻ (thường dùng làm lớp nền móng, lớp đệm cho móng công trình hoặc đường). Thường xuất hiện trong bản vẽ chi tiết móng (基礎断面図).
Hán Việt: Cát Lật (Đá dăm/Đá chẻ)
基礎の地盤改良として、割栗石を敷き詰めて十分に転圧する計画です。
Theo kế hoạch, lớp đá dăm sẽ được trải đều và đầm chặt kỹ lưỡng để cải tạo nền móng.
さく
dành ra một phần thời gian, sức lực hoặc nguồn lực cho một việc
忙しい中、面談のために時間を割いてくれた。
Dù bận, anh ấy vẫn dành thời gian cho buổi trao đổi.
わりあいに
Khá là, so với dự tính thì
Hán Việt: CÁT HỢP
割合に安い。
Khá là rẻ (so với tưởng tượng).
わりあてる
phân bổ và giao nhiệm vụ, tiền, thời gian hoặc không gian cho từng người và mục đích
Hán Việt: CÁT ĐANG
管理者は各担当者に作業を割り当てた。
Người quản lý phân công công việc cho từng người phụ trách.
モジュールぶんかつ
Chia module, phân tách module. Quá trình chia nhỏ một hệ thống lớn thành các thành phần (module) nhỏ hơn, có chức năng riêng biệt và độc lập.
Hán Việt: Module phân cát
システムの保守性を高めるために、適切なモジュール分割が重要です。
Để tăng tính bảo trì của hệ thống, việc chia module hợp lý là rất quan trọng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.