挫創
ざそう
Vết thương dập nát, vết rách do chấn thương (thường do lực tác động mạnh)
Hán Việt: Toả Sang
交通事故で患者は広範囲にわたる挫創を負っており、緊急手術が必要だ。
Do tai nạn giao thông, bệnh nhân bị nhiều vết thương dập nát trên diện rộng, cần phẫu thuật cấp cứu.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 創 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 挫創 (ざそう) – Vết thương dập nát, vết rách do chấn thương (thường do lực tác động mạnh).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
挫創 → ざそう
創傷 → そうしょう
創部 → そうぶ
圧創 → あっしょう
創造 → そうぞう
挫滅創 → ざめつそう
9 mục hiển thị
ざそう
Vết thương dập nát, vết rách do chấn thương (thường do lực tác động mạnh)
Hán Việt: Toả Sang
交通事故で患者は広範囲にわたる挫創を負っており、緊急手術が必要だ。
Do tai nạn giao thông, bệnh nhân bị nhiều vết thương dập nát trên diện rộng, cần phẫu thuật cấp cứu.
そうしょう
Vết thương, tổn thương
Hán Việt: Sáng Thương
彼は交通事故で頭部に深い創傷を負ったため、緊急手術が必要だ。
Anh ấy bị một vết thương sâu ở đầu do tai nạn giao thông, nên cần phẫu thuật cấp cứu.
そうぶ
Vùng vết thương, vị trí tổn thương (Wound site/area)
Hán Việt: Sáng Bộ
医師は創部を丁寧に洗浄し、異物の有無を確認した。
Bác sĩ đã cẩn thận rửa sạch vùng vết thương và kiểm tra xem có dị vật hay không.
あっしょう
Vết thương do bị đè nén, vết thương dập nát, vết thương nghiền nát (Crush injury).
Hán Việt: Áp Thương
交通事故の被害者は、足に重度の圧創を負っていた。
Nạn nhân tai nạn giao thông bị vết thương dập nát nghiêm trọng ở chân.
そうぞう
Sáng tạo
Hán Việt: SÁNG TẠO
新しい価値を創造する。
Sáng tạo ra giá trị mới.
ざめつそう
Vết thương dập nát, vết thương nghiền nát (do lực tác động mạnh gây tổn thương mô và mạch máu nghiêm trọng).
Hán Việt: Toả Diệt Sang
事故により、患者の足は重度の挫滅創を負っていた。
Do tai nạn, chân bệnh nhân bị một vết thương dập nát nghiêm trọng.
かんつうそう
Vết thương xuyên thấu / Vết thương xuyên thủng
Hán Việt: Quán Thông Sáng (Thương)
腹部の貫通創から内臓が露出しているため、緊急手術が必要です。
Do nội tạng bị lộ ra từ vết thương xuyên thấu ở bụng, cần phải phẫu thuật cấp cứu.
まんしんそうい
Toàn thân đầy vết thương, mình đầy thương tích (bị thương rất nặng ở nhiều bộ phận)
Hán Việt: Mãn thân sang di
彼は交通事故で満身創痍の状態で病院に緊急搬送された。
Anh ấy được cấp cứu đưa đến bệnh viện trong tình trạng mình đầy thương tích do tai nạn giao thông.
そうしょうほうごう
Khâu vết thương
Hán Việt: Sáng Thương Phùng Hợp
顔面に深い裂傷があり、医師は丁寧に創傷縫合を行った。
Có một vết rách sâu ở mặt, bác sĩ đã tiến hành khâu vết thương một cách cẩn thận.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.