疲労
ひろう
Mệt mỏi
Hán Việt: Bì Lao
披露(ひろう)困憊(こんぱい)。
Mệt mỏi rã rời.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 労 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 疲労 (ひろう) – Mệt mỏi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
疲労 → ひろう
労る → いたわる
労う → ねぎらう
ご足労 → ごそくろう
労作時 → ろうさじ
労働災害 → ろうどうさいがい
7 mục hiển thị
ひろう
Mệt mỏi
Hán Việt: Bì Lao
披露(ひろう)困憊(こんぱい)。
Mệt mỏi rã rời.
いたわる
Chăm sóc, đối xử tử tế
Hán Việt: LAO
お年寄りを労る。
Chăm sóc người già.
ねぎらう
Cảm tạ, an ủi (người dưới)
Hán Việt: LAO
部下(ぶか)の労(ろう)を労(ねぎら)う。
Cảm tạ sự vất vả của cấp dưới.
ごそくろう
Sự vất vả, nhọc công của quý khách khi đến đây (cách nói kính trọng, thể hiện lòng biết ơn khi khách đã cất công đến).
Hán Việt: Ngự Túc Lao
本日は遠方よりご足労いただき、誠にありがとうございます。
Hôm nay, xin chân thành cảm ơn quý khách đã không ngại đường xa cất công đến đây.
ろうさじ
Khi đang hoạt động, làm việc, hoặc gắng sức thể chất.
Hán Việt: Lao tác thì
労作時に胸の痛みや息苦しさを感じますか?
Quý vị có cảm thấy đau ngực hay khó thở khi gắng sức không ạ?
ろうどうさいがい
Tai nạn lao động, thương tích nghề nghiệp.
Hán Việt: Lao Động Tai Hại
今日の朝礼では、労働災害防止のための意識向上を図ります。
Trong buổi họp sáng nay, chúng ta sẽ nâng cao ý thức phòng chống tai nạn lao động.
ろうどうあんぜんえいせい
An toàn vệ sinh lao động
Hán Việt: Lao động an toàn vệ sinh
今朝の朝礼で、労働安全衛生について再確認しました。
Trong buổi họp sáng nay, chúng tôi đã tái xác nhận về an toàn vệ sinh lao động.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.