協議
きょうぎ
Thảo luận
Hán Việt: Hiệp Nghị
継続(けいぞく)して協議(きょうぎ)する。
Tiếp tục thảo luận.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 協 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 協議 (きょうぎ) – Thảo luận.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
協議 → きょうぎ
協定 → きょうてい
協調 → きょうちょう
妥協 → だきょう
堕協 → だきょう
協調性 → きょうちょうせい
6 mục hiển thị
きょうぎ
Thảo luận
Hán Việt: Hiệp Nghị
継続(けいぞく)して協議(きょうぎ)する。
Tiếp tục thảo luận.
きょうてい
Hiệp định
Hán Việt: HIỆP ĐỊNH
貿易協定。
Hiệp định thương mại.
きょうちょう
sự hợp tác và điều chỉnh để các bên có lập trường hoặc lợi ích khác nhau cùng hành động hài hòa
Hán Việt: HIỆP ĐIỀU
国際社会には各国の協調が必要だ。
Xã hội quốc tế cần sự phối hợp giữa các quốc gia.
だきょう
sự nhượng bộ lẫn nhau để đạt thỏa thuận; chấp nhận phương án chưa hoàn toàn lý tưởng
Hán Việt: THỎA HIỆP
双方が少しずつ妥協して合意に達した。
Hai bên cùng nhượng bộ một chút để đạt thỏa thuận.
だきょう
Thỏa hiệp, dàn xếp, nhượng bộ
Hán Việt: Đọa Hiệp
彼(かれ)らは長(なが)い議論(ぎろん)の末(すえ)、最終的(さいしゅうてき)に堕協(だきょう)した。
Sau một cuộc tranh luận dài, cuối cùng họ đã thỏa hiệp.
きょうちょうせい
Tính hợp tác, tinh thần phối hợp, khả năng làm việc nhóm.
Hán Việt: Hiệp Điều Tính
当社では、協調性のある人材を高く評価します。
Tại công ty chúng tôi, chúng tôi đánh giá cao những nhân tài có tinh thần hợp tác.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.