Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 味 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 味方 (みかた) – Đồng minh.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

味方みかた

玩味がんみ

異味いみ

下味したあじ

味覚障害みかくしょうがい

Từ có chứa Kanji 味

5 mục hiển thị

味方

みかた

Đồng minh

Hán Việt: Vị Phương

強い(つよい)味方(みかた)。

Đồng minh mạnh mẽ.

玩味

がんみ

Ngẫm nghĩ

Hán Việt: Ngoạn Vị

名句(めいく)を玩味(がんみ)する。

Ngẫm nghĩ câu thơ nổi tiếng.

異味

いみ

Vị lạ, mùi vị bất thường (trong món ăn)

Hán Việt: Dị vị

このスープに**異味**がするとお客様から苦情がございました。

Có lời phàn nàn từ khách hàng rằng món súp này có **vị lạ**.

下味

したあじ

gia vị nêm trước để thực phẩm thấm vị trước khi nấu

肉に下味を付けて一時間置く。

Ướp thịt và để một giờ cho thấm.

味覚障害

みかくしょうがい

Rối loạn vị giác, mất vị giác (một tác dụng phụ khiến khả năng cảm nhận vị của lưỡi bị suy giảm hoặc thay đổi).

Hán Việt: VỊ GIÁC CHƯỚNG HẠI

この抗がん剤の一般的な副作用の一つに味覚障害があります。

Một trong những tác dụng phụ phổ biến của loại thuốc hóa trị này là rối loạn vị giác.

Cách học chữ 味

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...