Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 困 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 困難 (こんなん) – Khó khăn, gian nan, trở ngại.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

困難こんなん

呼吸困難こきゅうこんなん

嚥下困難えんげこんなん

困り切るこまりきる

Từ có chứa Kanji 困

4 mục hiển thị

困難

こんなん

Khó khăn, gian nan, trở ngại

Hán Việt: KHỐN NẠN

どんな困難も、諦めずに努力すれば必ず乗り越えられます。

Dù khó khăn đến mấy, nếu không từ bỏ và nỗ lực, bạn nhất định sẽ vượt qua được.

呼吸困難

こきゅうこんなん

Khó thở, suy hô hấp

Hán Việt: Hô Hấp Khốn Nạn (khó khăn)

満員電車の中で人に押されすぎて、一瞬呼吸困難になった。

Bị đám đông chen lấn quá nhiều trong tàu điện chật kín, tôi đã khó thở trong giây lát.

嚥下困難

えんげこんなん

Khó nuốt, nuốt nghẹn (tình trạng khó khăn khi nuốt thức ăn hoặc chất lỏng).

Hán Việt: Yết Hạ Khốn Nan

この薬の副作用として、稀に嚥下困難が見られることがあります。

Là một tác dụng phụ của thuốc này, đôi khi có thể xuất hiện tình trạng khó nuốt.

困り切る

こまりきる

vô cùng khốn đốn, hết sức bối rối vì không biết phải xử lý thế nào

急な変更が続き、担当者は困り切っていた。

Thay đổi đột ngột liên tiếp khiến người phụ trách vô cùng khốn đốn.

Cách học chữ 困

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...