堅実
けんじつ
Chắc chắn
Hán Việt: Kiên
堅実(けんじつ)な手法(しゅほう)。
Phương pháp chắc chắn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 堅 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 堅実 (けんじつ) – Chắc chắn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
堅実 → けんじつ
堅牢性 → けんろうせい
口が堅い → くちがかたい
義理堅い → ぎりがたい
硬い/固い/堅い → かたい
6 mục hiển thị
けんじつ
Chắc chắn
Hán Việt: Kiên
堅実(けんじつ)な手法(しゅほう)。
Phương pháp chắc chắn.
けんろうせい
Tính bền vững, tính chắc chắn, tính mạnh mẽ, tính ổn định (khả năng chống lỗi và phục hồi của hệ thống).
Hán Việt: Kiên Lao Tính
このシステムは高い堅牢性を持ち、予期せぬ障害が発生しても稼働を継続する。
Hệ thống này có tính bền vững cao, ngay cả khi xảy ra lỗi ngoài ý muốn vẫn tiếp tục hoạt động.
くちがかたい
Kín miệng, biết giữ bí mật
Hán Việt: KHẨU KIÊN
彼女(かのじょ)は口(くち)が堅(かた)いので、信用(しんよう)できる。
Cô ấy rất kín miệng nên có thể tin tưởng được.
くちがかたい
Kín miệng, biết giữ bí mật
Hán Việt: KHẨU KIÊN
彼女(かのじょ)は口(くち)が堅(かた)いので、信用(しんよう)できる。
Cô ấy rất kín miệng nên có thể tin tưởng được.
ぎりがたい
coi trọng nghĩa tình, bổn phận và luôn đáp lại ân tình
彼は義理堅く、昔の恩を忘れない。
Anh ấy rất trọng nghĩa và không quên ân tình ngày trước.
かたい
cứng; chắc chặt; nghiêm túc hoặc đáng tin, với chữ Hán thay đổi theo nghĩa
このパンは時間がたって硬くなった。
Chiếc bánh mì này để lâu nên đã cứng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.