夜間痛
やかんつう
Đau nhức vào ban đêm
Hán Việt: Dạ Gian Thống
夜間痛で眠れない日が多いと伺いました。
Tôi được biết là quý vị thường xuyên mất ngủ vì đau nhức vào ban đêm.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 夜 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 夜間痛 (やかんつう) – Đau nhức vào ban đêm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
夜間痛 → やかんつう
夜明け → よあけ
夜間巡視 → やかんじゅんし
夜間徘徊 → やかんはいかい
夜間頻尿 → やかんひんにょう
夜更かし → よふかし
8 mục hiển thị
やかんつう
Đau nhức vào ban đêm
Hán Việt: Dạ Gian Thống
夜間痛で眠れない日が多いと伺いました。
Tôi được biết là quý vị thường xuyên mất ngủ vì đau nhức vào ban đêm.
よあけ
lúc trời bắt đầu sáng; bình minh
夜明け前に山頂へ着いた。
Chúng tôi đến đỉnh núi trước bình minh.
やかんじゅんし
Tuần tra đêm, đi kiểm tra bệnh nhân vào ban đêm.
Hán Việt: Dạ Gian Tuần Thị
看護師は2時間ごとに夜間巡視を行い、患者様の状態を確認します。
Y tá thực hiện tuần tra đêm mỗi 2 giờ để kiểm tra tình trạng bệnh nhân.
やかんはいかい
Đi lang thang vào ban đêm (thường gặp ở người cao tuổi mất trí nhớ)
Hán Việt: Dạ Gian Bồi Hồi
〇〇様は今夜も夜間徘徊が見られ、安全確保のため見守りを強化しました。
Bệnh nhân OOO tối nay lại đi lang thang vào ban đêm, chúng tôi đã tăng cường giám sát để đảm bảo an toàn.
やかんひんにょう
Tiểu đêm nhiều lần, đi tiểu thường xuyên vào ban đêm (Nocturia).
Hán Việt: Dạ Gian Tần Niệu
最近、夜間頻尿でお悩みではありませんか?
Gần đây, quý vị có phiền muộn về việc tiểu đêm nhiều lần không?
よふかし
việc thức đến khuya thay vì đi ngủ vào thời gian bình thường
Hán Việt: Dạ canh
試験前だからといって、毎晩夜更かしするのはよくない。
Dù đang trước kỳ thi, việc đêm nào cũng thức khuya là không tốt.
やかんせんもう
Mê sảng ban đêm, tình trạng rối loạn ý thức cấp tính xuất hiện hoặc nặng hơn vào ban đêm
Hán Việt: Dạ gian sương vọng
深夜に夜間せん妄を発症し、大声で叫ぶ行為が見られました。
Giữa đêm, bệnh nhân phát bệnh mê sảng ban đêm và có hành vi la hét lớn tiếng.
やぶんおそくすみません
xin lỗi vì liên lạc hoặc làm phiền vào đêm muộn
夜分遅くすみません。明日の予定を確認したくご連絡しました。
Xin lỗi vì liên lạc muộn. Tôi muốn xác nhận lịch ngày mai.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.