絵寸
えずん
Kích thước thể hiện trên bản vẽ (khác với kích thước thực tế); tỷ lệ bản vẽ.
Hán Việt: Hội Thốn
この絵寸では、実際の寸法を読み取る際に縮尺を考慮する必要があります。
Với kích thước trên bản vẽ này, khi đọc kích thước thực tế cần phải tính đến tỷ lệ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 寸 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 絵寸 (えずん) – Kích thước thể hiện trên bản vẽ (khác với kích thước thực tế); tỷ lệ bản vẽ..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
絵寸 → えずん
有効寸法 → ゆうこうすんぽう
余裕寸法 → よゆうすんぽう
呼び寸法 → よびすんぽう
寸法精度 → すんぽうせいど
圧死寸前 → あっしすんぜん
6 mục hiển thị
えずん
Kích thước thể hiện trên bản vẽ (khác với kích thước thực tế); tỷ lệ bản vẽ.
Hán Việt: Hội Thốn
この絵寸では、実際の寸法を読み取る際に縮尺を考慮する必要があります。
Với kích thước trên bản vẽ này, khi đọc kích thước thực tế cần phải tính đến tỷ lệ.
ゆうこうすんぽう
Kích thước hữu dụng/thực tế, kích thước hiệu quả (trên bản vẽ).
Hán Việt: Hữu hiệu thốn pháp
この部品の有効寸法は、組み立てる際に非常に重要です。
Kích thước hiệu quả của bộ phận này rất quan trọng khi lắp ráp.
よゆうすんぽう
Kích thước dự phòng, kích thước dư (để điều chỉnh, sai số, co giãn vật liệu).
Hán Việt: Dư dụ thốn pháp
材料の収縮を考慮し、余裕寸法を設ける必要があります。
Cần phải tạo kích thước dự phòng để tính đến sự co ngót của vật liệu.
よびすんぽう
Kích thước danh nghĩa, kích thước tiêu chuẩn (kích thước được ghi trên bản vẽ, không phải kích thước đo thực tế).
Hán Việt: Hô Xích Thốn
本図の呼び寸法は、仕上がり寸法ではなく、躯体寸法を指しています。
Kích thước danh nghĩa trên bản vẽ này không phải là kích thước hoàn thiện mà là kích thước phần thân kết cấu.
すんぽうせいど
Độ chính xác kích thước
Hán Việt: Thốn Pháp Tinh Độ
この部品は高い寸法精度が要求されるため、特別な加工技術が必要です。
Bộ phận này yêu cầu độ chính xác kích thước cao, do đó cần kỹ thuật gia công đặc biệt.
あっしすんぜん
Sắp chết vì bị chèn ép/đè nén (mức độ nghiêm trọng, thường dùng để nói quá)
Hán Việt: Áp Tử Thốn Tiền
ラッシュアワーの満員電車は、いつも圧死寸前だ。
Tàu điện chật kín giờ cao điểm lúc nào cũng như sắp chết vì bị chèn ép vậy.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.