逡巡
しゅんじゅん
Sự do dự, chần chừ, lưỡng lự (trong việc đưa ra quyết định hoặc hành động).
Hán Việt: Thuyên Tuần
彼は告白するべきか、逡巡しているようだった。
Anh ấy có vẻ đang do dự không biết có nên tỏ tình hay không.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 巡 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 逡巡 (しゅんじゅん) – Sự do dự, chần chừ, lưỡng lự (trong việc đưa ra quyết định hoặc hành động)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
逡巡 → しゅんじゅん
安全巡視 → あんぜんじゅんし
夜間巡視 → やかんじゅんし
定時巡回 → ていじじゅんかい
巡り合う → めぐりあう
巡り逢い → めぐりあい
6 mục hiển thị
しゅんじゅん
Sự do dự, chần chừ, lưỡng lự (trong việc đưa ra quyết định hoặc hành động).
Hán Việt: Thuyên Tuần
彼は告白するべきか、逡巡しているようだった。
Anh ấy có vẻ đang do dự không biết có nên tỏ tình hay không.
あんぜんじゅんし
Việc đi tuần tra, kiểm tra định kỳ tình hình an toàn tại công trường hoặc nơi làm việc.
Hán Việt: An Toàn Tuần Thị
本日、部長による安全巡視が行われますので、整理整頓を徹底してください。
Hôm nay sẽ có chuyến tuần tra an toàn của trưởng phòng, vì vậy hãy đảm bảo dọn dẹp gọn gàng sạch sẽ.
やかんじゅんし
Tuần tra đêm, đi kiểm tra bệnh nhân vào ban đêm.
Hán Việt: Dạ Gian Tuần Thị
看護師は2時間ごとに夜間巡視を行い、患者様の状態を確認します。
Y tá thực hiện tuần tra đêm mỗi 2 giờ để kiểm tra tình trạng bệnh nhân.
ていじじゅんかい
Tuần tra định kỳ, đi kiểm tra theo giờ định sẵn.
Hán Việt: Định thời tuần hồi
夜間の定時巡回時に、〇〇様の呼吸状態に異変がないか確認しました。
Trong lúc tuần tra định kỳ ban đêm, tôi đã kiểm tra xem tình trạng hô hấp của ông/bà 〇〇 có gì bất thường không.
めぐりあう
Gặp gỡ tình cờ, hội ngộ, gặp được (cơ hội, duyên phận)
Hán Việt: Tuần Hợp
貴社と巡り合うことができ、大変光栄に存じます。
Tôi rất vinh dự khi có thể gặp được quý công ty.
めぐりあい
Cuộc gặp gỡ định mệnh, sự tình cờ gặp lại sau một thời gian dài. Thường mang ý nghĩa lãng mạn, định mệnh trong tình yêu.
Hán Việt: Tuần Phùng Hội
彼との巡り逢いは、まさに運命だと感じています。
Tôi cảm thấy cuộc gặp gỡ định mệnh với anh ấy đúng là số phận.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.