Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 工 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 起工 (きこう) – Khởi công.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

起工きこう

竣工しゅんこう

着工ちゃっこう

支保工しほこう

加工図かこうず

不細工ぶさいく

Từ có chứa Kanji 工

10 mục hiển thị

起工

きこう

Khởi công

Hán Việt: Khởi Công

建設(けんせつ)工事(こうじ)の起工(きこう)。

Sự khởi công công trình xây dựng.

竣工

しゅんこう

Hoàn thành công trình xây dựng, khánh thành công trình

Hán Việt: Tuấn Công

当プロジェクトは来月末に竣工予定です。

Dự án này dự kiến sẽ hoàn thành vào cuối tháng tới.

着工

ちゃっこう

bắt đầu thi công một công trình

新しい駅舎は来月着工する予定だ。

Nhà ga mới dự kiến khởi công vào tháng tới.

支保工

しほこう

Hệ thống chống đỡ, giàn giáo chống (đỡ cốp pha khi đổ bê tông và khi bê tông chưa đạt cường độ)

Hán Việt: Chi Bảo Công

コンクリート打設中は、支保工の安全性を常に確認してください。

Trong quá trình đổ bê tông, hãy luôn kiểm tra độ an toàn của hệ thống chống đỡ.

加工図

かこうず

Bản vẽ gia công, bản vẽ chế tạo, bản vẽ shop drawing

Hán Việt: Gia Công Đồ

鉄骨の加工図は、設計図に基づいて作成されます。

Bản vẽ gia công kết cấu thép được lập dựa trên bản vẽ thiết kế.

不細工

ぶさいく

vụng về hoặc xấu về hình thức; không khéo léo

手作りなので少し不細工だが、丈夫にできている。

Vì làm thủ công nên hơi vụng về nhưng rất chắc chắn.

振動工具

しんどうこうぐ

Dụng cụ rung động, công cụ tạo rung (Vibrating tools). Ví dụ: máy khoan bê tông, máy đục.

Hán Việt: Chấn động công cụ

振動工具の長時間使用は、振動障害のリスクを高めますので、適切な休憩を取りましょう。

Việc sử dụng dụng cụ rung động trong thời gian dài làm tăng nguy cơ mắc bệnh do rung động, vì vậy hãy nghỉ ngơi hợp lý.

工程管理

こうていかんり

Quản lý tiến độ, quản lý công trình/công đoạn

Hán Việt: Công trình quản lý

コンクリート打設作業の**工程管理**が非常に重要です。

**Quản lý tiến độ** công tác đổ bê tông là vô cùng quan trọng.

附帯工事

ふたいこうじ

Công việc phụ trợ, công việc đi kèm (các công việc nhỏ hơn hoặc hỗ trợ cho công trình chính, thường được bao gồm trong hợp đồng hoặc bản vẽ).

Hán Việt: Phụ Đới Công Sự

メインの建物工事だけでなく、外構や電気の附帯工事も合わせて発注されました。

Không chỉ công trình xây dựng chính mà cả các công việc phụ trợ như ngoại thất và điện cũng được đặt hàng cùng lúc.

人工呼吸器

じんこうこきゅうき

Máy thở, máy hô hấp nhân tạo, máy hỗ trợ hô hấp

Hán Việt: Nhân Công Hô Hấp Khí

手術後、患者は一時的に人工呼吸器を装着され、状態が安定するまで監視された。

Sau phẫu thuật, bệnh nhân tạm thời được đặt máy thở và được theo dõi cho đến khi tình trạng ổn định.

Cách học chữ 工

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...