Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 廃 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 撤廃 (てっぱい) – Loại bỏ.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

撤廃てっぱい

荒廃こうはい

廃止はいし

廃棄物はいきぶつ

廃れるすたれる

Từ có chứa Kanji 廃

5 mục hiển thị

撤廃

てっぱい

Loại bỏ

Hán Việt: Triệt phế

関税(かんぜ)を撤廃(てっぱい)する。

Loại bỏ thuế quan.

荒廃

こうはい

Hoang phế

Hán Việt: Hoang

国土(こくど)が荒廃(こうはい)する。

Đất nước bị hoang phế.

廃止

はいし

sự bãi bỏ, chấm dứt một chế độ, quy định hoặc dịch vụ

Hán Việt: PHẾ CHỈ

利用者が減ったため、その路線は廃止された。

Do số người sử dụng giảm, tuyến đường đó đã bị bãi bỏ.

廃棄物

はいきぶつ

Chất thải, rác thải, vật bỏ đi (trong xây dựng: chất thải xây dựng)

Hán Việt: Phế khí vật

作業現場から出る廃棄物は、決められたルールに従って適切に分別し、指定の場所に運んでください。

Chất thải phát sinh từ công trường, hãy phân loại thích hợp theo quy định đã đặt ra và vận chuyển đến nơi chỉ định.

廃れる

すたれる

trở nên lỗi thời, suy tàn và không còn được dùng hoặc ưa chuộng

Hán Việt: PHẾ

この習慣は時代とともに廃れていった。

Phong tục này dần mai một theo thời đại.

Cách học chữ 廃

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...