終息
しゅうそく
Chấm dứt hoàn toàn
Hán Việt: Chung Tức
紛争(ふんそう)が終息(しゅうそく)する。
Tranh chấp chấm dứt hoàn toàn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 息 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 終息 (しゅうそく) – Chấm dứt hoàn toàn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
終息 → しゅうそく
窒息 → ちっそく
喘息 → ぜんそく
利息 → りそく
ため息 → ためいき
息を呑む → いきをのむ
11 mục hiển thị
しゅうそく
Chấm dứt hoàn toàn
Hán Việt: Chung Tức
紛争(ふんそう)が終息(しゅうそく)する。
Tranh chấp chấm dứt hoàn toàn.
ちっそく
Ngạt thở, tắc nghẽn đường thở. (Trong xây dựng: liên quan đến không gian kín, khí độc)
Hán Việt: Trất Tức
密閉空間での作業時は、窒息の危険があります。
Khi làm việc trong không gian kín, có nguy cơ ngạt thở.
ぜんそく
bệnh hen suyễn, gây khó thở và thở khò khè
喘息の発作が出たため、吸入薬を使った。
Vì lên cơn hen nên tôi đã dùng thuốc hít.
りそく
tiền lãi phải trả hoặc được nhận trong một khoảng thời gian
元金と利息を合わせて返済する。
Hoàn trả cả tiền gốc lẫn tiền lãi.
ためいき
tiếng thở dài phát ra khi buồn bã, mệt mỏi, thất vọng hoặc nhẹ nhõm
Hán Việt: Tức
試験の結果を見て、思わずため息をついた。
Nhìn kết quả kỳ thi, tôi bất giác thở dài.
いきをのむ
Bất giác nín thở vì kinh ngạc, sợ hãi hoặc xúc động mạnh.
Hán Việt: TỨC THÔN
あまりの美しさに息を呑んだ。
Tôi bất giác nín thở trước vẻ đẹp quá đỗi ấy.
いきをぬく
thư giãn, giảm căng thẳng hoặc ngừng cố sức trong chốc lát
集中した後は少し息を抜いたほうがいい。
Sau khi tập trung nên nghỉ xả hơi một chút.
いきがつまる
Nghẹt thở, căng thẳng
Hán Việt: TỨC CẬT
重(おも)い雰囲気(ふんいき)で息(いき)が詰(つ)まりそうだ。
Bầu không khí nặng nề đến mức có cảm giác nghẹt thở.
いきがきれる
thở dốc do vận động; sức lực hoặc nguồn lực bị cạn
階段を上っただけで息が切れた。
Chỉ leo cầu thang thôi tôi đã thở dốc.
いきをひきとる
Trút hơi thở cuối cùng, qua đời; cách nói uyển chuyển về cái chết.
Hán Việt: TỨC DẪN THỦ
祖父は家族に見守られながら息を引き取った。
Ông tôi trút hơi thở cuối cùng trong sự chứng kiến của gia đình.
いきのあうなかまたち
những người đồng đội hiểu ý nhau và phối hợp rất ăn ý
息の合う仲間達となら、難しい仕事にも挑戦できる。
Cùng những người đồng đội ăn ý, chúng tôi có thể thử sức với công việc khó.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.