迷惑
めいわく
Làm phiền
Hán Việt: Mê Hoặc
迷惑(meiwaku)をかける。
Làm phiền.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 惑 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 迷惑 (めいわく) – Làm phiền.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
迷惑 → めいわく
思惑 → おもわく
惑星 → わくせい
疑惑 → ぎわく
誘惑 → ゆうわく
惑わす → まどわす
7 mục hiển thị
めいわく
Làm phiền
Hán Việt: Mê Hoặc
迷惑(meiwaku)をかける。
Làm phiền.
おもわく
Suy đoán, ý đồ, mục đích (thường là ngầm, khó đoán); sự kỳ vọng.
Hán Việt: Tư Hoặc
市場では政府の経済政策に対する思惑が交錯している。
Trên thị trường, các suy đoán về chính sách kinh tế của chính phủ đang đan xen.
わくせい
Hành tinh
Hán Việt: HOẶC TINH
太陽系の惑星。
Các hành tinh trong hệ mặt trời.
ぎわく
nghi vấn hoặc sự nghi ngờ về hành vi sai trái chưa được chứng minh rõ
Hán Việt: NGHI HOẶC
会社の資金の使い方に疑惑が持たれている。
Cách công ty sử dụng tiền đang bị đặt nghi vấn.
ゆうわく
sự cám dỗ, lôi kéo khiến người ta muốn làm điều hấp dẫn nhưng có thể không tốt
Hán Việt: DỤ HOẶC
甘い物の誘惑に負けて、ケーキを食べてしまった。
Tôi không thắng nổi cám dỗ của đồ ngọt nên đã ăn bánh.
まどわす
Mê hoặc, quyến rũ (khiến người khác mất lý trí); làm cho bối rối, gây nhầm lẫn.
Hán Việt: Hoặc
彼女の美しい笑顔は、彼の心を惑わした。
Nụ cười xinh đẹp của cô ấy đã mê hoặc trái tim anh ấy.
とまどう
bối rối, lúng túng vì tình huống bất ngờ hoặc không biết cách xử lý
Hán Việt: HỘ HOẶC
突然のことに戸惑う。
Bối rối trước việc đột ngột.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.