技
わざ
kỹ thuật, tài nghệ; động tác hoặc cách làm đòi hỏi sự thành thạo
Hán Việt: KỸ
職人が長年磨いてきた技を披露した。
Người thợ trình diễn kỹ thuật đã rèn luyện nhiều năm.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 技 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 技 (わざ) – kỹ thuật, tài nghệ; động tác hoặc cách làm đòi hỏi sự thành thạo.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
技 → わざ
技巧 → ぎこう
手技 → しゅぎ
技術移転 → ぎじゅついてん
4 mục hiển thị
わざ
kỹ thuật, tài nghệ; động tác hoặc cách làm đòi hỏi sự thành thạo
Hán Việt: KỸ
職人が長年磨いてきた技を披露した。
Người thợ trình diễn kỹ thuật đã rèn luyện nhiều năm.
ぎこう
Kỹ xảo
Hán Việt: Kỹ Xảo
技巧(ぎこう)に走る(はしる)。
Quá sa đà vào kỹ xảo.
しゅぎ
Kỹ thuật (y tế), thủ thuật (y khoa), kỹ năng (thực hành)
Hán Việt: Thủ Kỹ
複雑な外傷に対する縫合手技には、高い専門性が求められる。
Kỹ thuật khâu vết thương phức tạp đòi hỏi chuyên môn rất cao.
ぎじゅついてん
Chuyển giao công nghệ, chuyển giao kỹ thuật, chuyển giao kiến thức chuyên môn (từ một bên sang bên khác).
Hán Việt: Kỹ Thuật Di Chuyển (chuyển giao công nghệ/kỹ thuật)
新規ベンダーへの技術移転は、プロジェクト引き継ぎの重要なフェーズです。
Chuyển giao công nghệ cho nhà cung cấp mới là một giai đoạn quan trọng trong việc bàn giao dự án.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.