頓挫
とんざ
Đình trệ, bị gián đoạn, bị thất bại giữa chừng
Hán Việt: Đốn Tọa
計画は資金不足のため、途中で頓挫してしまった。
Kế hoạch đã bị đình trệ giữa chừng do thiếu vốn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 挫 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 頓挫 (とんざ) – Đình trệ, bị gián đoạn, bị thất bại giữa chừng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
頓挫 → とんざ
挫創 → ざそう
挫滅 → ざめつ
捻挫 → ねんざ
脳挫傷 → のうざしょう
挫滅創 → ざめつそう
7 mục hiển thị
とんざ
Đình trệ, bị gián đoạn, bị thất bại giữa chừng
Hán Việt: Đốn Tọa
計画は資金不足のため、途中で頓挫してしまった。
Kế hoạch đã bị đình trệ giữa chừng do thiếu vốn.
ざそう
Vết thương dập nát, vết rách do chấn thương (thường do lực tác động mạnh)
Hán Việt: Toả Sang
交通事故で患者は広範囲にわたる挫創を負っており、緊急手術が必要だ。
Do tai nạn giao thông, bệnh nhân bị nhiều vết thương dập nát trên diện rộng, cần phẫu thuật cấp cứu.
ざめつ
Chấn thương dập nát, nghiền nát (do lực tác động mạnh gây tổn thương nặng nề đến mô mềm, xương).
Hán Việt: Tỏa Diệt
交通事故により、患者の脚は挫滅状態にあり、緊急手術が必要でした。
Do tai nạn giao thông, chân của bệnh nhân ở trong tình trạng dập nát và cần phẫu thuật cấp cứu.
ねんざ
bong gân do khớp bị xoắn hoặc chịu lực quá mức
階段を踏み外して足首を捻挫した。
Tôi trượt chân trên cầu thang và bị bong gân cổ chân.
のうざしょう
Dập não, chấn thương dập não (tổn thương nhu mô não do va đập mạnh)
Hán Việt: Não toái thương
バイク事故の患者は、頭部CT検査の結果、脳挫傷と診断されました。
Bệnh nhân tai nạn xe máy, qua kết quả chụp CT đầu, được chẩn đoán là dập não.
ざめつそう
Vết thương dập nát, vết thương nghiền nát (do lực tác động mạnh gây tổn thương mô và mạch máu nghiêm trọng).
Hán Việt: Toả Diệt Sang
事故により、患者の足は重度の挫滅創を負っていた。
Do tai nạn, chân bệnh nhân bị một vết thương dập nát nghiêm trọng.
はいざしょう
Dập phổi (Pulmonary contusion). Tổn thương nhu mô phổi do chấn thương lồng ngực, gây chảy máu và phù nề trong phổi mà không có rách nhu mô.
Hán Việt: Phế tạc thương
バイク事故の衝撃で胸部を強打し、重度の肺挫傷と診断された。
Do va đập mạnh vào ngực trong vụ tai nạn xe máy, bệnh nhân được chẩn đoán bị dập phổi nghiêm trọng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.