掻痒
そうよう
Ngứa, cảm giác ngứa ngáy
Hán Việt: Táo dương
この薬の副作用として、全身に掻痒感が出ることがあります。
Là tác dụng phụ của thuốc này, có thể xuất hiện cảm giác ngứa ngáy toàn thân.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 掻 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 掻痒 (そうよう) – Ngứa, cảm giác ngứa ngáy.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
掻痒 → そうよう
掻く → かく
藻掻く → もがく
掻痒感 → そうようかん
引っ掻く → ひっかく
5 mục hiển thị
そうよう
Ngứa, cảm giác ngứa ngáy
Hán Việt: Táo dương
この薬の副作用として、全身に掻痒感が出ることがあります。
Là tác dụng phụ của thuốc này, có thể xuất hiện cảm giác ngứa ngáy toàn thân.
かく
gãi hoặc cào bằng móng tay; khuấy hoặc kéo một vật theo động tác lặp lại
かゆくても、傷になるほど皮膚をかいてはいけない。
Dù ngứa cũng không được gãi da đến mức thành vết thương.
もがく
Vùng vẫy, giãy giụa, vật lộn (trong tình huống khó khăn)
Hán Việt: Tảo Đãi
満員電車の中で身動きが取れず、もがいても状況は変わらなかった。
Trong tàu điện chật kín người, tôi không thể cử động và dù có vùng vẫy cũng không thay đổi được tình hình.
そうようかん
Cảm giác ngứa, sự ngứa ngáy (thuật ngữ y tế).
Hán Việt: Tao Dạng Cảm
この外用薬の副作用として、塗布部位に掻痒感が生じることがあります。
Là tác dụng phụ của loại thuốc bôi này, cảm giác ngứa có thể xuất hiện tại vùng bôi thuốc.
ひっかく
cào, cấu hoặc làm xước bằng móng tay hay móng vuốt
猫に腕を引っ掻かれて、細い傷ができた。
Tôi bị mèo cào vào tay và để lại một vết xước mảnh.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.