改定
かいてい
Sửa đổi, điều chỉnh (quy tắc, giá cả, kế hoạch)
Hán Việt: CẢI ĐỊNH
来月から電気料金が改定されます。
Từ tháng tới, giá điện sẽ được điều chỉnh.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 改 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 改定 (かいてい) – Sửa đổi, điều chỉnh (quy tắc, giá cả, kế hoạch).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
改定 → かいてい
改訂 → かいてい
改竄 → かいざん
改和 → かいわ
改善策 → かいぜんさく
改まる → あらたまる
7 mục hiển thị
かいてい
Sửa đổi, điều chỉnh (quy tắc, giá cả, kế hoạch)
Hán Việt: CẢI ĐỊNH
来月から電気料金が改定されます。
Từ tháng tới, giá điện sẽ được điều chỉnh.
かいてい
Sửa đổi (văn bản)
Hán Việt: Cải Đính
規約(きやく)を改訂(かいてい)する。
Sửa đổi quy ước.
かいざん
Xuyên tạc / Giả mạo (dữ liệu)
Hán Việt: Cải Thoán
データ(でーた)を改竄(かいざん)する。
Xuyên tạc (sửa đổi trái phép) dữ liệu.
かいわ
Làm hòa
Hán Việt: Cải Hoà
互い(たがい)に改和(かいわ)する。
Làm hòa với nhau.
かいぜんさく
Biện pháp cải thiện, phương án khắc phục
Hán Việt: Cải thiện sách
お客様の貴重なご意見をもとに、早急に改善策を検討し実施いたします。
Dựa trên những ý kiến quý báu của quý khách, chúng tôi sẽ khẩn trương xem xét và thực hiện các biện pháp cải thiện.
あらたまる
được đổi mới; trở nên trang trọng, nghiêm túc hoặc chính thức
年が改まり、新しい制度が始まった。
Năm mới bắt đầu và chế độ mới được áp dụng.
ひんしつかいぜん
Cải thiện chất lượng
Hán Việt: Phẩm Chất Cải Thiện
バグを減らすために、品質改善のためのプロセスを導入します。
Để giảm thiểu lỗi, chúng tôi sẽ giới thiệu quy trình cải thiện chất lượng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.