暫時
ざんじ
Một lát / Tạm thời
Hán Việt: Tạm Thời
暫時(ざんじ)休憩(きゅうけい)とする。
Nghỉ ngơi trong chốc lát.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 暫 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 暫時 (ざんじ) – Một lát / Tạm thời.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
暫時 → ざんじ
暫定 → ざんてい
暫し → しばし
暫定的 → ざんていてき
暫定対応 → ざんていたいおう
暫定措置 → ざんていそち
6 mục hiển thị
ざんじ
Một lát / Tạm thời
Hán Việt: Tạm Thời
暫時(ざんじ)休憩(きゅうけい)とする。
Nghỉ ngơi trong chốc lát.
ざんてい
Tạm thời
Hán Việt: Tạm Định
暫定(ざんてい)的(てき)な合意(ごうい)。
Sự thống nhất tạm thời.
しばし
Một lát, một chốc, một thời gian ngắn.
Hán Việt: TẠM
暫し別れの時が来た。
Thời khắc chia ly tạm thời đã đến.
ざんていてき
Tạm thời, mang tính tạm thời.
Hán Việt: Tạm định đích
重大なバグに対し、まずは暫定的な修正を適用し、後日恒久対策を行います。
Đối với lỗi nghiêm trọng, trước tiên sẽ áp dụng sửa lỗi tạm thời, sau đó sẽ thực hiện biện pháp lâu dài.
ざんていたいおう
Biện pháp tạm thời, đối sách tạm thời, giải pháp tạm thời (để xử lý một vấn đề khẩn cấp trước khi có giải pháp chính thức).
Hán Việt: Tạm định đối ứng
サーバーのバグに対して、まずは暫定対応としてサービスを一部停止することにした。
Đối với lỗi bug trên server, trước mắt chúng tôi đã quyết định tạm thời dừng một phần dịch vụ như một biện pháp tạm thời.
ざんていそち
Biện pháp tạm thời, giải pháp tạm thời, phương án tạm thời (được áp dụng cho đến khi có biện pháp chính thức hoặc lâu dài).
Hán Việt: Tạm Định Thố Trí
サーバーの緊急バグに対して、ひとまず暫定措置を適用し、サービスの停止を回避した。
Đối với lỗi khẩn cấp trên server, chúng tôi đã tạm thời áp dụng biện pháp tạm thời để tránh ngừng dịch vụ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.