指標
しひょう
Chỉ số / Chỉ tiêu
Hán Việt: Chỉ Tiêu
経済(けいざい)の指標(しひょう)。
Chỉ số kinh tế.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 標 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 指標 (しひょう) – Chỉ số / Chỉ tiêu.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
指標 → しひょう
道標 → みちしるべ
標準化 → ひょうじゅんか
評価指標 → ひょうかしひょう
標準作業手順書 → ひょうじゅんさぎょうてじゅんしょ
5 mục hiển thị
しひょう
Chỉ số / Chỉ tiêu
Hán Việt: Chỉ Tiêu
経済(けいざい)の指標(しひょう)。
Chỉ số kinh tế.
みちしるべ
Cột mốc chỉ đường, biển chỉ dẫn đường đi (guidepost, road sign).
Hán Việt: Đạo Tiêu
山道には、迷わないようにたくさんの道標が設置されています。
Trên đường núi, có rất nhiều cột mốc chỉ đường được đặt để tránh bị lạc.
ひょうじゅんか
Tiêu chuẩn hóa (Quá trình thiết lập các quy tắc, định dạng, quy trình chung để đảm bảo tính nhất quán và hiệu quả).
Hán Việt: Tiêu Chuẩn Hóa
設計書の記述方法を標準化することで、チーム内での認識齟齬を防ぎます。
Bằng cách tiêu chuẩn hóa phương pháp mô tả tài liệu thiết kế, chúng tôi ngăn chặn sự sai lệch nhận thức trong nhóm.
ひょうかしひょう
Chỉ số/Tiêu chí đánh giá; Tiêu chí đo lường hiệu quả
Hán Việt: Bình giá chỉ tiêu
システムの品質を測るための評価指標を定義し、設計書に盛り込む必要があります。
Cần định nghĩa các chỉ số đánh giá để đo lường chất lượng hệ thống và đưa chúng vào tài liệu thiết kế.
ひょうじゅんさぎょうてじゅんしょ
Quy trình thao tác chuẩn (SOP - Standard Operating Procedure), hướng dẫn công việc tiêu chuẩn.
Hán Việt: Tiêu Chuẩn Tác Nghiệp Thủ Thuận Thư
足場の組立てと点検は、必ず標準作業手順書に従って行ってください。
Việc lắp đặt và kiểm tra giàn giáo phải được thực hiện theo đúng quy trình thao tác chuẩn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.