注ぐ
そそぐ
Đổ, rót (chất lỏng); dồn, tập trung (năng lượng, tình cảm, sự chú ý); chiếu (sáng); chảy vào (sông)
Hán Việt: CHÚ
お茶をカップに注いでください。
Xin hãy rót trà vào tách.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 注 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 注ぐ (そそぐ) – Đổ, rót (chất lỏng); dồn, tập trung (năng lượng, tình cảm, sự chú ý); chiếu (sáng); chảy vào (sông).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
注ぐ → そそぐ
注記 → ちゅうき
注入食 → ちゅうにゅうしょく
点滴静注 → てんてきじょうちゅう
火に油を注ぐ → ひにあぶらをそそぐ
5 mục hiển thị
そそぐ
Đổ, rót (chất lỏng); dồn, tập trung (năng lượng, tình cảm, sự chú ý); chiếu (sáng); chảy vào (sông)
Hán Việt: CHÚ
お茶をカップに注いでください。
Xin hãy rót trà vào tách.
ちゅうき
Ghi chú, chú thích (trên bản vẽ).
Hán Việt: Chú Ký
図面には、重要な設計変更が注記されている。
Trên bản vẽ có ghi chú những thay đổi thiết kế quan trọng.
ちゅうにゅうしょく
Thức ăn bơm/truyền (thức ăn dạng lỏng được đưa trực tiếp vào dạ dày hoặc ruột qua ống thông)
Hán Việt: Chú nhập thực
患者さんの胃ろうから、定時に注入食をゆっくりと入れてください。
Xin hãy từ từ bơm thức ăn vào ống thông dạ dày của bệnh nhân đúng giờ.
てんてきじょうちゅう
Truyền dịch tĩnh mạch, tiêm tĩnh mạch; tiêm truyền.
Hán Việt: Điểm Trích Tĩnh Chú
事故の患者には、まず点滴静注で輸液を行います。
Với bệnh nhân tai nạn, trước tiên chúng ta sẽ truyền dịch qua đường tĩnh mạch.
ひにあぶらをそそぐ
Đổ thêm dầu vào lửa
Hán Việt: HỎA DU CHÚ
彼(かれ)の言(い)い訳(わけ)は、かえって火(ひ)に油(あぶら)を注(そそ)ぐ結果(けっか)になった。
Lời biện minh của hắn ta ngược lại đã trở thành kết quả đổ thêm dầu vào lửa.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.