浮上
ふじょう
1. Nổi lên mặt nước. 2. Vén màn, hé lộ, nổi lên (một vấn đề, sự thật, nghi vấn). 3. Vươn lên, thăng hạng.
Hán Việt: Phù thượng
新たな汚職疑惑が浮上し、政権は大きな打撃を受けている。
Nghi ngờ tham nhũng mới nổi lên đã giáng một đòn mạnh vào chính quyền.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 浮 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 浮上 (ふじょう) – 1. Nổi lên mặt nước. 2. Vén màn, hé lộ, nổi lên (một vấn đề, sự thật, nghi vấn). 3. Vươn lên, thăng hạng..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
浮上 → ふじょう
浮気 → うわき
浮つく → うわつく
浮き彫りになる → うきぼりになる
4 mục hiển thị
ふじょう
1. Nổi lên mặt nước. 2. Vén màn, hé lộ, nổi lên (một vấn đề, sự thật, nghi vấn). 3. Vươn lên, thăng hạng.
Hán Việt: Phù thượng
新たな汚職疑惑が浮上し、政権は大きな打撃を受けている。
Nghi ngờ tham nhũng mới nổi lên đã giáng một đòn mạnh vào chính quyền.
うわき
không chung thủy trong tình cảm; cũng chỉ thay đổi sở thích nhất thời
浮気が原因で二人は別れた。
Hai người chia tay vì ngoại tình.
うわつく
Hời hợt
Hán Việt: Phù
気持ち(きもち)が浮つく(うわつく)。
Tâm trí hời hợt.
うきぼりになる
Nổi bật lên, lộ rõ, làm rõ nét (vấn đề, sự thật, đặc điểm)
Hán Việt: Phù Điêu (Nổi rõ, lộ rõ)
事故調査の結果、企業の安全管理体制の不備が浮き彫りになった。
Kết quả điều tra tai nạn đã làm nổi bật lên những thiếu sót trong hệ thống quản lý an toàn của công ty.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.